Thứ Tư, 30 tháng 9, 2015

D4. DANH LỤC BÒ SÁT - REPTILIA


Tên Việt Nam
Tên khoa học
Tên Việt Nam
Tên khoa học
I. BỘ CÓ VẢY
I. SQUAMATA
11. HỌ RẮN NƯỚC
11. COLUBRIDAE
1- HỌ TẮC KÈ
1. GEKKONIDAE
Rắn hổ mây ngọc
Dipsas margaritophorus
Tắc kè
Gekko gekko

Dinodon septentrionalis
Thạch sùng đuôi sần
Hemidactylus frenatus
Rắn sãi Kha Si
Amphiesma khasiensis
2- HỌ NHÔNG
2. AGAMIDAE
Rắn mai gỗm lát
Calamaria pavimentata
Ô rô vảy
Acanthosaura lepidogaster
Rắn mai gỗm Bắc
Calamaria septentrionalis

Acanthosaura crucigera
Rắn leo cây
Dendrelaphis pictus

Cyrtodactylus pulchellus
Rắn sọc đuôi khoanh
Elaphe moellendorffi

Scincella melanosticta
Rắn sọc d­a
Elaphe radiata
Nhông Em ma
Calotes emma
Rắn ráo th­ờng
Ptyas korros
Nhông xanh
Calotes versicolor
Rắn ráo trâu
Ptyas mucosus
Nhông cát Benli
Leiolepis belliana
Rắn rồng cổ đen
Sibynophis collaris
Thằn lằn bay đốm
Draco maculatus

Oliogodon taeniatus
Rồng đất
Physignathus cocincinus

Pareas margaritafolius
3- HỌ THẰN LẰN BÓNG
3. SCINCIDAE
Rắn nước
Xenochrophis piscator
Thằn lằn chân ngắn
Lygosoma quadrupes
Rắn roi th­ờng
Ahaetulla prasina
Thằn lằn eme chỉ
Eumeces quadrilineatus
Rắn rào đốm
Boiga multomaculata
Thằn lằn bóng Sa Pa
Mabuya chapaensis
Rắn c­ờm
Chrysopelea ornata
Thằn lằn bóng đuôi dài
Mabuya longicaudata
Rắn bồng chì
Enhydris plumbea
Thằn lằn bóng hoa
Mabuya multifasciata
12. HỌ RẮN LỤC
12. VIPERIDAE
Thằn lằn Buôn L­ới
Sphenomorphus buonluoioicus
Rắn lục mép
Trimeresurus albolabris
4- HỌ THẰN LẰN CHÍNH THỨC
4. LACERTIDAE
II. BỘ RÙA
II. TESTUDINATA
Liu liu chỉ
Takydromus sexlineatus
13- HỌ RÙA ĐẦU TO
13. Platysternidae
Liu liu vonte
Takydromus wolteri
Rùa đầu to
Platysternum megacephalum
5- HỌ KỲ ĐÀ
5. VARANIDAE
14- HỌ RÙA ĐẦM
14. EMYDIDAE
Kỳ đà hoa
Varanus salvator
Rùa hộp trán vàng
Cistolemmys galbinifrons
6- HỌ RẮN GIUN
6.TYPHLOPIDAE
Rùa hộp ba vạch
Cuora trifasciata
Rắn giun th­ường
Ramphotypholops braminus
Rùa ba gờ
Damonia subtrijuga
Rắn giun lớn
Typhlops diardi
Rùa đất Spengle
Geoemyda spengleri
7- HỌ RẮN MỐNG
7. XENOPELTIDAE
Rùa đất Sêpôn
Geoemyda tcheponensis
Rắn mống
Xenopeltis unicolor
Rùa sa nhân
Pyxidea mouhoti
8- HỌ TRĂN
8. BOIDAE
Rùa bốn mắt
Sacalia quadriocellata
Trăn đất
Python molutus
15- HỌ RÙA NÚI
15. TESTUDINIDAE
9- HỌ RẮN MỐNG
9. XENOPELTIDAE
Rùa núi vàng
Indotestudo elongata
Rắn mống
Xenopeltis unicolor
Rùa núi viền
Manouria impressa
10- HỌ RẮN HỔ
10. ELAPIDAE
16- HỌ BA BA
16. TRIONYCHIDAE
Rắn cạp nia
Bungarus candidus
Ba ba gai
Palea steindachneri
Rắn cạp nong
Bungarus fasciatus
Ba ba trơn
Pelodiscus sinensis
Rắn hổ mang
Naja naja


Rắn hổ chúa
Ophiophagus hannah


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét