Chủ Nhật, 30 tháng 10, 2011

Cây cẩm cù

Cây cẩm cù (Hoya carnosa) còn gọi là cây lan sáp, lan cầu lông, lan câu, lan anh đào. Nguyên sản ở nam Trung Quốc, Đông Nam Á v à châu Đại Dương, thuộc cây dây leo, cao 7m. Thân mềm, các đốt có rễ. Lá dày, hình bầu dục, đầu lá nhọn, gân bên không rõ, mọc đối. Hoa mọc nách, rủ, hoa tự hình cầu nên còn gọi là lan cầu.
Hoa màu trắng, nhụy màu đỏ nhạt, có mùi thơm, tràng hoa tựa như hoa anh đào, xếp thành hình tán, nên còn gọi là lan anh đào. Cùng chi còn có nhiều loài như cẩm cù lùn (H. belta) cẩm cù thơm (H. zyi) cẩm cù úc (H. australis), và rất nhiều biến loại như cẩm cù 3 màu, cẩm cù cuốn Cây cẩm cù ưa nhiệt độ cao, ẩm và nửa bóng, chịu rét và chịu hạn cao.
Nhân giống cây cẩm cù bằng cách giâm cành và chiết cây. Chọn cành có 2-3 đốt, hái hết lá trên mắt, phía dưới chỉ cắt 1/2 lá rồi cắm vào cát hoặc đất chậu, sau 20 ngày ra rễ. Sau khi cây sống thì trồng vào chậu. Đất chậu thường dùng là đất lá mục, than bùn và cát thô. Mỗi chậu trồng 3-4 cây. Cây lớn mỗi năm ta thay chậu 1 lần.
Khi nuôi trồng cây cẩm cù ta chú ý điều chỉnh ánh sáng, nên để nơi có bóng râm. Mùa hè nhiệt độ cao cần bảo đảm độ ẩm cao mới sin trưởng tốt, cần phun nước lên lá. Hai tháng tưới nước phân N 1 lần.
Cần hái ngọn để cho ra nhiều nhánh hái hoa héo để cho ra hoa mới. Hoa cẩm cù có lá và hoa rất đặc thù, màu thanh nhã; gần đây người ta treo trong nhà tạo nên cây cảnh đẹp. Cả cây có thể dùng làm thuốc chữa bệnh.













Thứ Bảy, 10 tháng 9, 2011

Danh mục cây thuốc Việt Nam



1 . Bài cành
2 . Bạch cập
3 . Bách chỉ
4 . Bạch chỉ nam
5 . Bạch cổ đinh
6 . Bạch đàn chanh
7 . Bạch đàn đỏ
8 . Bạch đàn hương
9 . Bạch đàn lá liễu
10 . Bạch đàn nam
11 . Bạch đàn trắng
12 . Bạch liễm
13 . Bách nhật
14 . Bạch phụ tử
15 . Bạch thược
16 . Bạch thược nam
17 . Bạch tiền lá liễu
18 . Bạch truật
19 . Bả chuột
20 . Bạch xà
21 . Bạc lá
22 . Bạ cốt tiêu
23 . Bảy lá một hoa
24 . Bên bai
25 . Bèo cái
26 . Bèo hoa dâu
27 . Bèo lục bình
28 . Bèo ong
29 . Bèo tấm
30 . Bèo tấm tía
31 . Bí bái
32 . Bí đặc
33 . Bí đao
34 . Bìm bìm dại
35 . Bìm bìm lam
36 . Bìm bìm lá nho
37 . Bìm bìm núi
38 . Bìm bìm tía
39 . Bìm bìm trắng
40 . Bìm bìm vàng
41 . Bí ngô
42 . Bí thơm
43 .
44 . Bời lời đắng
45 . Ba bét hoa nhiều
46 . Ba bông
47 . Ba gạc Châu đốc
48 . Ba gạc châu Phi
49 . Ba gạc Cuba
50 . Ba gạc lá nhỏ
51 . Ba gạc lá to
52 . Ba gạc Vân nam
53 . Bài cành
54 . Bại tượng
55 . Bại tượng hoa trắng
56 . Bại tượng lông ráp
57 . Bâng khuâng
58 . Bằng lăng nước
59 . Bằng lăng ổi
60 . Bằng phi
61 . Báng
62 . Bánh hỏi
63 . Ban Lá dính
64 . Ban Nêpan
65 . Ban rỗ
66 . Bàn tay ma
67 . Bán tự cảnh
68 . Bông xanh
69 . Bộp xoan ngược
70 . Bứa
71 . Bứa mọi
72 . Bứa mủ vàng
73 . Bứa nha
74 . Buc
75 . Bù dẻ
76 . Bù dẻ hoa nhỏ
77 . Bù dẻ lá lớn
78 . Bù dẻ trườn
79 . Bung lai
80 . Bún một buồng
81 . Bù ốc leo
82 . Bưởi
83 . Bưởi bung
84 . Bưởi chùm
85 . Bướm bạc
86 . Bướm bạc Campuchia
87 . Bướm bạc lá
88 . Bướm bạc quả nang
89 . Bướm bạc Rehder
90 . Bấc
91 . Bạc biển
92 . Bạc hà
93 . Ba chạc
94 . Bạc hà cay
95 . Ba chạc Poilane
96 . Bạc hà lục
97 . Bách bệnh
98 . Bách bộ
99 . Bách bộ đứng
100 . Bạch đàn xanh
101 . Bạch đậu khấu
102 . Bạch đầu nhỏ
103 . Bạch đàu ông
104 . Bạch đồng nữ
105 . Ba chẽ
106 . Bạch hạc
107 . Bách hợp
108 . Ba chĩa
109 . Bách kim
110 . Bắc sa sâm
111 . Bạc thau
112 . Bạc thau đá
113 . Bạc thau hoa đẩu
114 . Bạch truật
115 . Ba đậu
116 . Ba đậu tây
117 . Bả dột
118 . Ba gạc
119 . Ba gạc Ấn Độ
120 . Bại tượng lông ráp
121 . Ba gạc kích
122 . Ba gạc kích
123 . Bàm bàm
124 . Bàm bàm nam
125 . Bần
126 . Bán biên liên
127 . Báng
128 . Bàng bí
129 . Bàng hôi
130 . Báo xuân hoa
131 . Ba soi
132 . Bát giác liên
133 . Bã thuốc
134 . Bắt ruồi
135 . Bầu
136 . Bầu đất
137 . Bầu đất dại
138 . Bầu đất hoa vàng
139 . Bầu nâu
140 . Bí đỏ
141 . Biến hoá
142 . Biến hoá Blume
143 . Biến hoa sông Hằng
144 . Bí kỳ nam
145 . Bìm bìm
146 . Bìm bìm ba răng
147 . Bìm bìm cảnh
148 . Bìm bìm cảnh
149 . Bìm bìm chân cọp
150 . Bời lời lá tròn
151 . Bời lời nhớt
152 . Bời lời thon
153 . Bồng bồng
154 . Bồng nga truật
155 . Bông ổi
156 . Bông tai
157 . Bông vải
158 . Bông vàng
159 . Bông vàng lá hẹp
160 . Bùi tròn
161 . Bùi Wallich
162 . Bùm bụp
163 . Bùm bụp bông to
164 . Bùm bụp gai
165 . Bùm bụp nâu
166 . Bùm bụp trườn
167 . Bùm sụm
168 . Bún
169 . Bùng chè
170 . Bướm bạc trà
171 . Bụp giấm
172 . Bụt mọc
1 . Cách cỏ
2 . Cách lá rộng
3 . Cách lông mềm
4 . Cách lông vàng
5 . Cách thư lá trắng
6 . Cách thư Oldham
7 . Cà chua
8 . Cách vàng
9 . Cà dại hoa tím
10 . Cà dại hoa trắng
11 . Cà dại quả đỏ
12 . Cải bẹ
13 . Cải củ
14 . Cải cúc
15 . Cải cúc
16 . Cải đồng
17 . Cải giả
18 . Cải hoang
19 . Cải kim thất
20 . Cải ngọt
21 . Cải rừng bò
22 . Cải rừng bò lan
23 . Cà pháo
24 . Cà phê
25 . Cáp mộc hình sao
26 . Cáp to
27 . Cáp vàng
28 . Cà rốt
29 . Cát cánh
30 . Cát đằng cánh
31 . Cát đằng thơm
32 . Cát đằng thon
33 . Cất hoi
34 . Chai
35 . Chà là
36 . Chà là biển
37 . Chàm
38 . Chàm bụi
39 . Châm châu
40 . Chàm dại
41 . Chàm mèo
42 . Chan chan
43 . Chân chim
44 . Chẹo bông
45 . Chè quay
46 . Ché
47 . Chè tầng
48 . Chìa vôi
49 . Chìa vôi bò
50 . Chìa vôi bốn cạnh
51 . Chìa vôi Java
52 . Chìa vôi lông
53 . Chìa vôi mũi giáo
54 . Chìa vôi sáu cạnh
55 . Chùa dù
56 . Chua me đất
57 . Chua me đất hoa hồng
58 . Chua me đất hoa vàng
59 . Chua me lá me
60 . Chua ngút
61 . Chua ngút dai
62 . Chua ngút đốm
63 . Chua ngút hoa thưa
64 . Chua ngút hoa trắng
65 . Chuối con chông
66 . Chuối hột
67 . Chuối rẻ quạt
68 . Chuối rừng
69 . Chuồn chuồn
70 . Chút chít
71 . Chút chít chua
72 . Chút chít hoa dày
73 . Chút chít Nepal
74 . Chút chít nhăn
75 . Chút chít răng
76 . Cỏ gấu biển
77 . Cỏ gấu dài
78 . Cỏ gấu lông
79 . Cỏ gừng
80 . Côi
81 . Cói đầu hồng
82 . Cói dù
83 . Cói dùi bấc
84 . Cói dùi có đốt
85 . Cói dùi thô
86 . Cói dùi Wallich
87 . Cơm nguội cà
88 . Cơm nguội lông
89 . Cơm nguội màu
90 . Cơm nguội mộc
91 . Cơm nguội ngù
92 . Cơm nguội nhỏ
93 . Cơm nguội thân ngắn
94 . Cơm nguội tuyến
95 . Cơm nguội vòi
96 . Cơm nguội xanh tươi
97 . Cỏ móng ngựa
98 . Cọ nọt
99 . Cỏ phao lưới
100 . Cọ phèn
101 . Cỏ phổng
102 . Cỏ quan âm
103 . Cỏ kê
104 . Cỏ roi ngựa
105 . Cỏ rỏm
106 . Cỏ sán
107 . Cọ sẻ
108 . Cò sen
109 . Cỏ xước bông đỏ
110 . Cỏ xước nước
111 . Cổ yếm
112 . Cổ yếm lá bóng
113 . Cựa gà
114 . Cu bung
115 . Cúc áo
116 . Cúc áo hoa chùy
117 . Cúc áo rau
118 . Cúc bạc leo
119 . Cúc ba gân
120 . Cúc vạn thọ lùn
121 . Củ đậu
122 . Cù đề
123 . Cù đèn
124 . Cù đèn Delpy
125 . Cù đèn đuôi
126 . Củ dền
127 . Cù đèn hộ sản
128 . Cù đèn lá bạc
129 . Cù đèn lông
130 . Cù đèn lông cứng
131 . Cẩm cù
132 . Cẩm cù khác lá
133 . Cẩm cù lông
134 . Cẩm cù nhiều hoa
135 . Cẩm cù xoan ngược
136 . Cẩm địa la
137 . Cam đường
138 . Cam hôi
139 . Cầm mộc
140 . Cam núi
141 . Cam rừng
142 . Cần dại
143 . Cần
144 . Cang
145 . Cang ấn
146 . Canh châu
147 . Cà nghét
148 . Cáng lò
149 . Cang mai
150 . Cánh diều
151 . Canhkina
152 . Cánh nỏ
153 . Câu đằng Bắc
154 . Câu đằng bóng
155 . Câu đằng cành leo
156 . Câu đằng lá thon
157 . Câu đằng lá to
158 . Câu đằng quả không cuống
159 . Câu đằng Trung Quốc
160 . Câu kỷ
161 . Câu kỷ quả đen
162 . Cau Lào
163 . Cầu qua nhám
164 . Chanh
165 . Chanh kiên
166 . Chanh ốc
167 . Chành rành
168 . Chanh rừng
169 . Chanh trường
170 . Chân kiềng
171 . Chân rết
172 . Chân trâu
173 . Châu thụ
174 . Chay
175 . Chóc máu
176 . Chóc móc
177 . Chóc ri
178 . Chóc roi
179 . Chó đẻ
180 . Chó đẻ dáng đẹp
181 . Chó đẻ hoa đỏ
182 . Chó đẻ thân xanh
183 . Chổi
184 . Chổi đực
185 . Chòi mòi
186 . Cỏ bướm nhẵn
187 . Cỏ bướm tím
188 . Cỏ bướm trắng
189 . Cọ sẻ
190 . Coca
191 . Cọ cảnh
192 . Cóc chua
193 . Cóc chuột
194 . Cốc đá
195 . Cỏ chét ba
196 . Cò cò
197 . Cocoa
198 . Cỏ cò ke
199 . Cỏ cứt lợn
200 . Cọc vàng
201 . Cổ dải
202 . Cỏ đắng
203 . Cọ dầu
204 . Cỏ đậu hai lá
205 . Cỏ đầu rìu
206 . Cỏ đầu rìu hoa nách
207 . Cò ke lông
208 . Cỏ ken
209 . Cò ke quả có lông
210 . Cỏ kỳ nhông
211 . Cola
212 . Cỏ lào
213 . Cỏ lá tre
214 . Cỏ lá xoài
215 . Cỏ lết
216 . Cỏ luồng
217 . Cỏ mần trầu
218 . Cỏ tháp bút
219 . Cỏ tháp bút yếu
220 . Cỏ the
221 . Cỏ thi
222 . Cỏ thỏ
223 . Cỏ tim phòng
224 . Cốt khí củ
225 . Cốt khí muồng
226 . Cốt khí tía
227 . Cốt mà
228 . Cỏ tóc tiên
229 . Cúc dùi trống
230 . Cúc gai
231 . Cúc hoa trắng
232 . Cúc hoa vàng
233 . Cúc hoa xoắn
234 . Củ chuối
235 . Cúc lá cà
236 . Cúc leo
237 . Cúc liên chi dại
238 . Cúc lục lăng
239 . Củ mài gừng
240 . Củ nần
241 . Củ nâu
242 . Củ nêm
243 . Cườm thảo mềm
244 . Cứt ngựa
245 . Cứt quạ
246 . Cứt quạ lớn
247 . Củ trâu
248 . Củ từ
249 . Củ từ nước
250 .
251 . Cẩm
252 . Cậy
253 . Cà ba thùy
254 . Ca cao
255 . Cách
256 . Cà chắc
257 . Cà đắng ngọt
258 . Ca di xoan
259 . Cà độc dược
260 . Cà độc dược cảnh
261 . Cà độc dược gai tù
262 . Cà độc dược lùn
263 . Cà gai
264 . Cà gai leo
265 . Cà hai hoa
266 . Cải bắp
267 . Cải rừng lá kích
268 . Cải rừng tía
269 . Cải soong
270 . Cải thảo
271 . Cải thìa
272 . Cải trời
273 . Cải xanh
274 . Cam
275 . Cam chua
276 . Cẩm chướng gấm
277 . Cậm cò
278 . Cám
279 . Cam thảo
280 . Cam thảo đất
281 . Cam thảo dây
282 . Cẩm thị
283 . Cam thìa
284 . Cám trắng
285 . Cà muối
286 . Căm xe
287 . Cà na
288 . Cần hôi
289 . Cần tây
290 . Cần thăng
291 . Cần trôi
292 . Cảo bản
293 . Cao cẳng lá nhỏ
294 . Cào cào
295 . Cao su
296 . Cáp điền
297 . Cáp gai đen
298 . Cáp hàng rào
299 . Cà trái vàng
300 . Cà trời
301 . Cát sâm
302 . Cau
303 . Cau cảnh vàng
304 . Cau chuột Bà na
305 . Cau chuột Ba vì
306 . Cau chuột Nam Bộ
307 . Cau chuột núi
308 . Câu đằng
309 . Cau rừng
310 . Cẩu tích
311 . Cẩu tích Nhật Bản
312 . Cà vú dê
313 . Cầy
314 . Cây men
315 . Cây se
316 . Cây sữa trâu
317 . Chạ bục
318 . Chạc ba
319 . Chân chim gân dày
320 . Chân chim hoa chụm
321 . Chân chim leo
322 . Chân chim leo hoa trắng
323 . Chân chim núi
324 . Chân chim núi đá
325 . Chân danh hoa thưa
326 . Chân danh nam
327 . Chân danh Tà lơn
328 . Chân danh Trung Quốc
329 . Chay Bắc Bộ
330 . Chay Cúc phương
331 . Chay lá bóng
332 . Chây xiêm
333 . Chè
334 . Chè dại
335 . Chè dây
336 . Chè hàng rào
337 . Chè lông
338 . Chẹo
339 . Chiêng chiếng
340 . Chiết cánh
341 . Chiêu liêu
342 . Chiêu liêu nghệ
343 . Chiêu liêu nước
344 . Chi hùng tròn tròn
345 . Chỉ thiên giả
346 . Chi tử bì
347 . Choại
348 . Chóc
349 . Chòi mòi bụi
350 . Chòi mòi Henry
351 . Chòi mòi nam
352 . Chòi mòi Poilane
353 . Chòi mòi tía
354 . Chòi mòi trắng
355 . Chôm chôm
356 . Chong
357 . Chò nhai
358 . Chò xanh
359 . Chua ngút lá thuôn
360 . Chùm bao lớn
361 . Chùm gởi ký sinh
362 . Chùm gởi ký sinh
363 . Chùm lé
364 . Chùm ngây
365 . Chùm rụm
366 . Chùm ruột
367 . Chuối
368 . Chuối cô đơn
369 . Cọ
370 . Cỏ bạc đầu
371 . Cỏ bạc đầu lá ngắn
372 . Cỏ ba lá
373 . Cỏ bợ
374 . Cỏ bờm ngựa
375 . Cỏ bông
376 . Cỏ bướm
377 . Cỏ bươm bướm
378 . Cỏ bươm bướm tràn
379 . Cỏ chè vè
380 . Cỏ chè vè sáng
381 . Cỏ chông
382 . Cóc kèn
383 . Cóc kèn Balansa
384 . Cóc kèn chùy dài
385 . Cóc kèn leo
386 . Cóc kèn mũi
387 . Cóc kèn sét
388 . Cóc mẩn
389 . Cỏ diệt ruồi
390 . Cỏ dùi trống
391 . Cỏ đuôi chó
392 . Cỏ đuôi lươn
393 . Cò ke
394 . Cỏ gà
395 . Cỏ gân cốt hạt to
396 . Cỏ gạo
397 . Cỏ gấu
398 . Cỏ gấu ăn
399 . Cói gạo
400 . Cói nước
401 . Cói quăn bông tròn
402 . Cói quăn lưỡi liềm
403 . Cói sa biển
404 . Cói túi quả mọng
405 . Cói tương bông rậm
406 . Cối xay
407 . Cò ke á châu
408 . Cò ke lá ké
409 . Cỏ mật gấu
410 . Cỏ mật nhẵn
411 . Cỏ may
412 . Cơm cháy
413 . Côm lang
414 . Côm lá thon
415 . Cơm nếp
416 . Cơm nguội
417 . Cơm nguội bẹp
418 . Cơm nguội búng
419 . Cơm rượu
420 . Cỏ mủ
421 . Côn chè
422 . Cỏ nến
423 . Cỏ nến lá hẹp
424 . Còng
425 . Còng da
426 . Cỏ ngọt
427 . Cỏ nhọ nồi
428 . Cồ nốc lá lớn
429 . Cỏ seo gà
430 . Cỏ seo gà xẻ nửa
431 . Cỏ sữa hoa không cuống
432 . Cỏ sữa hồng
433 . Cỏ sữa lá lớn
434 . Cỏ sữa lá nhỏ
435 . Cỏ tai hổ
436 . Cỏ tai hùm
437 . Cốt cắn
438 . Cỏ thạch sùng
439 . Cỏ tranh
440 . Cỏ trói gà
441 . Cốt toái bổ
442 . Cỏ vàng
443 . Cỏ vắp thơm
444 . Cỏ voi
445 . Cỏ vỏ lúa
446 . Cơi
447 . Cỏ xạ hương
448 . Cỏ xước
449 . Cúc chân vịt
450 . Cúc chân vịt Ấn
451 . Cúc chân vịt Xênêgan
452 . Cúc chỉ thiên
453 . Cúc chỉ thiên mềm
454 . Cúc dại
455 . Cúc đắng
456 . Cúc dùi trống
457 . Cúc đồng tiền
458 . Cúc đồng tiền dại
459 . Cúc mắt cá nhỏ
460 . Cúc mốc
461 . Cúc mộc
462 . Cúc móng ngựa
463 . Cúc mui
464 . Cúc nghệ nâu
465 . Cúc tam thất
466 . Cúc tần
467 . Cúc trừ trùng
468 . Cúc vạn thọ
469 . Cù đèn răng ngựa
470 . Cù đèn Roxburgh
471 . Cù đèn Thorel
472 . Củ dòm
473 . Củ dong
474 . Củ gió
475 . Cui
476 . Củ khỉ
477 . Cù mạch
478 . Cù mai
479 . Củ mài
480 . Cửu nguyên lục
1 . Dầu con rái đỏ
2 . Dầu đắng
3 . Dầu dấu
4 . Dầu dấu chẻ ba
5 . Dầu dấu lá tần bì
6 . Dâu dây
7 . Dầu trà beng
8 . Dây bá
9 . Dây bánh nem
10 . Dây bầu rừng
11 . Dây bói cá
12 . Dây giun
13 . Dây giun nhỏ
14 . Dây gối
15 . Dây gối tròn
16 . Dây hàm liên
17 . Dây hòa liệt
18 . Dây hoàng liên
19 . Dây hồ cầu
20 . Dây húc
21 . Dây hương
22 . Dây khai
23 . Dền canh
24 . Dền cơm
25 . Dền đuôi chồn
26 . Dền gai
27 . Dền leo
28 . Dền tây
29 . Dẻ Trùng khánh
30 . Dệu
31 . Dệu cảnh
32 . Dong nước
33 . Dong riềng
34 . Dong rừng
35 . Dóng xanh
36 . Dứa Mỹ
37 . Dứa Mỹ lá nhỏ
38 . Dưa núi
39 . Dừa nước
40 . Dứa
41 . Dứa sợi
42 . Dứa sợi gai nhỏ
43 . Dứa thơm
44 . Dũ dẻ trâu
45 . Dũ dẻ trơn
46 . Dung lá táo
47 . Dung lá thon
48 . Dung lụa
49 . Dung mốc
50 . Duối
51 . Dành dành lá hẹp
52 . Dâu
53 . Dầu mè
54 . Dầu mè tía
55 . Dầu nóng
56 . Dây chiều châu Á
57 . Dây chiều không lông
58 . Dây cóc
59 . Dây cồng cộng
60 . Dây cổ rùa
61 . Dây cốt khí
62 . Dây củ chi
63 . Dây dang
64 . Dây đằng ca
65 . Dây mề gà
66 . Dây mối
67 . Dây nam hoàng
68 . Dây ông lão
69 . Dây phục linh
70 . Dây quả cong
71 . Dây quai ba lô
72 . Dây quai bị
73 . Dây quai bị lá thon
74 . Dây sương sâm nhọn
75 . Dây táo
76 . Dây thanh phong
77 . Dây thần thông
78 . Dây thìa canh
79 . Dây thìa canh gân mạng
80 . Dây thường xuân
81 . Dây tóc tiên
82 . Dây trổ
83 . Dây trường khế
84 . Dây trường ngân
85 . Diếp cá
86 . Diếp cá suối
87 . Diếp dại
88 . Diếp xoăn
89 . Dừa
90 . Dứa Bắc
91 . Dưa bở
92 . Dướng
93 . Dương cam cúc
94 . Dương đào Trung Quốc
95 . Dương đầu tà
96 . Dương địa hoàng
97 . Dướng nhỏ
98 . Dương xỉ thường
99 . Du sam
100 . Dũ sang
101 .
102 . Dạ cẩm
103 . Dạ hoa
104 . Dạ hợp
105 . Dạ hương
106 . Dâm xanh
107 . Dành dành
108 . Dành dành bóng
109 . Dâu bầu đen
110 . Dầu choòng
111 . Dầu đồng
112 . Dầu giun
113 . Dầu lai có củ
114 . Dâu núi
115 . Dầu rái
116 . Dâu rượu
117 . Dâu tàu
118 . Dâu tây
119 . Dây bông xanh
120 . Dây cám
121 . Dây càng cua
122 . Dây cao su
123 . Dây cao su hồng
124 . Dây chàm
125 . Dây chè
126 . Dây chẽ ba
127 . Dây chiều
128 . Dây chiều Ấn Độ
129 . Dây đầu mầu
130 . Dây đau xương
131 . Dây đế rút
132 . Dây dọi tên
133 . Dây đòn gánh
134 . Dây đòn kẻ cắp
135 . Dây gắm
136 . Dây gắm lá rộng
137 . Dây gân
138 . Dây giáo vàng
139 . Dây không lá
140 . Dây khố rách
141 . Dây lá bạc
142 . Dây lim
143 . Dây lõi tiền
144 . Dây lõi tiền rễ dài
145 . Dây lưỡi lợn
146 . Dây mật
147 . Dây mát
148 . Dây mấu
149 . Dây quai tròn
150 . Dây quần quân
151 . Dây quinh tàu
152 . Dây rơm
153 . Dây ruột gà
154 . Dây sâm
155 . Dây sen
156 . Dây song bào
157 . Dây sương sâm
158 . Dây vác rừng
159 . Dây vằng trắng
160 . Dây vòng ky
161 . Dây vú trâu
162 . Dây xanh
163 . Dây xanh lông
164 . Dây xen
165 . Diêm giác
166 .
167 . Dọc
168 . Dó đất
169 . Dó đất hình cầu
170 . Dó mười nhị
171 . Dớn đen
172 . Dong
173 . Dừa cạn
174 . Dưa chuột
175 . Dưa chuột dại
176 . Dưa dại
177 . Dưa gang
178 . Dưa gang tây
179 . Dứa gỗ
180 . Dứa gỗ nhỏ
181 . Dưa hấu
182 . Dưa lông nhím
183 . Dùi đục
184 . Dung chụm
185 . Dung đắng
186 . Dung đất
187 . Dung đen
188 . Dung hoa chùy
189 . Duối cỏ
190 . Duối leo
191 . Duối ô rô
192 . Duối rừng
1 . Hoắc hương núi
2 . Hoa cỏ
3 . Hoa giấy
4 . Hoa hiên
5 . Hoa hồng
6 . Hóa hương
7 . Hoa ki
8 . Hoa ki nhọn
9 . Hoa mười giờ
10 . Hoàng bá
11 . Hoàng cầm
12 . Hoàng liên
13 . Hoàng liên gai
14 . Hoàng liên ô rô
15 . Hoàng manh
16 . Hoàng nàn
17 . Hoàng tinh hoa đỏ
18 . Hoàng tinh hoa đốm
19 . Hoàng tinh hoa trắng
20 . Hoa phấn
21 . Hoạt bi
22 . Hoa thảo
23 . Huyệt khuynh tía
24 . Huyết rồng
25 . Huyết rồng hoa nhỏ
26 . Huỳnh bá
27 . Huỳnh đường
28 . Huỳnh liên
29 . Huỳnh xà
30 . Hy kiểm
31 . Hy thiêm
32 . Hắc xà
33 . Hải anh
34 . Hải đồng
35 . Hải đồng nhiều hoa
36 . Hài nhi cúc
37 . Hải thông
38 . Han lình
39 . Hàn the
40 . Hàn the ba hoa
41 . Hàn the cây
42 . Han voi
43 . Háo duyên trị lãi
44 . Hà thủ ô
45 . Hà thủ ô trắng
46 . Hậu bì hương
47 . Hậu phác nam
48 . Hẹ
49 . Hôi
50 . Hồi đầu
51 . Hồi
52 . Hồi núi
53 . Hồi nước
54 . Hồ lô ba
55 . Hong
56 . Hồng anh
57 . Hồng bì
58 . Hồng bì rừng
59 . Hồng câu
60 . Hu đay
61 . Hu đen
62 . Huệ
63 . Húng cây
64 . Húng chanh
65 . Húng giổi
66 . Húng lũi
67 . Hương bài
68 . Hướng dương
69 . Hướng dương dại
70 . Hương lâu
71 . Hạ khô thảo
72 . Hàm ếch
73 . Hàm huốt
74 . Hàm xì
75 . Han dây
76 . Hành
77 . Hành biển
78 . Hành ta
79 . Hành tăm
80 . Hành tây
81 . Hế mọ
82 . Hèo
83 . Hếp
84 . Hoa bươm bướm
85 . Hoa cánh giấy
86 . Hoa chông
87 . Hoắc hương
88 . Hoa chuông đỏ
89 . Hoắc hương hoa nhỏ
90 . Hoắc hương nhẵn
91 . Hoàng cầm Ấn
92 . Hoàng cầm Nam bộ
93 . Hoàng cầm râu
94 . Hoàng đàn
95 . Hoàng đằng
96 . Hoàng đàn giả
97 . Hoàng đằng lá to
98 . Hoàng hoa
99 . Hoàng kinh
100 . Hoàng kỳ
101 . Hoa tiên
102 . Hoa tiên to
103 . Hoa tím
104 . Hoa tím khiêm
105 . Hoa tí ngọ
106 . Hổ bì
107 . Hồ chi
108 . Hồ đào
109 . Hòe
110 . Hòe Bắc bộ
111 . Hòe lông
112 . Hồng
113 . Hồng hoa
114 . Hồng mai
115 . Hồng nhiều hoa
116 . Hồng xiêm
117 . Hóp
118 . Hợp hoan
119 . Hợp hoan thơm
120 . Hổ vĩ mép lá vàng
121 . Hổ vĩ xám
122 . Hương nhu tía
123 . Hương nhu trắng
124 . Hương thảo
125 . Húp lông
126 . Huyễn sâm
127 . Huyễn tinh
128 . Huyết đằng
129 . Huyết dụ
130 . Huyết giác
131 . Huyết hoa
1 . Ké khuyết
2 . Ké lông
3 . Kẹn
4 . Kê náp
5 . Keo Ả Rập
6 . Keo cao
7 . Keo cắt
8 . Keo đẹp
9 . Keo giậu
10 . Keo ta
11 . Keo trắng
12 . Kiệu
13 . Kiều mạch
14 . Kim anh
15 . Kim cang Campuchia
16 . Kim cang đứng
17 . Kim cang lá bắc
18 . Kim cang lá mỏng
19 . Kim cang lá quế
20 . Kim cang lá thuôn
21 . Kim cang lá xoan
22 . Kim cang nhiều tán
23 . Khoai dái
24 . Khoai lang
25 . Khoai na
26 . Khoai nưa
27 . Khoai nước
28 . Khoai rạng
29 . Khoai sọ
30 . Khoai tây
31 . Khoai vạc
32 . Khổ diệp
33 . Khôi
34 . Kim ngân lẫn
35 . Kim ngân lông
36 . Kim phượng
37 . Kim quất
38 . Kim sương
39 . Kim tước chi
40 . Kim vàng
41 . Kính
42 . Kinh giới
43 . Kinh giới dại
44 .
45 . Kê chân vịt
46 . Kê cốt thảo
47 . Ké đầu ngựa
48 . Ké đay vàng
49 . Ké đồng tiền
50 . Ké hoa đào
51 . Ké hoa vàng
52 . Kê huyết đằng
53 . Kê huyết đằng núi
54 . Keo tuyến to
55 . Ké trơn
56 . Kháo lông nhung
57 . Kháo nhậm
58 . Khảo quang
59 . Kháo vàng bông
60 . Khế
61 . Khế rừng
62 . Khế rừng lá trinh nữ
63 . Khế tàu
64 . Khoai ca
65 . Khôi nước
66 . Khồm
67 . Khô mộc
68 . Khóm rằn
69 . Khổ sâm
70 . Khổ sâm Bắc bộ
71 . Khúc khắc
72 . Khúng khéng
73 . Khứu tiết thảo
74 . Khuy áo nhẵn
75 . Kim cang quả to
76 . Kim cang Trung Quốc
77 . Kim điệp
78 . Kim đồng
79 . Kim đồng nam
80 . Kim giao
81 . Kim ngân
82 . Kim ngân dại
83 . Kim ngân hoa to
84 . Kim ngân lá mốc
85 . Kinh giới đất
86 . Kinh giới nhăn
87 . Kinh giới phổ biến
88 . Kro
89 . Kỳ nam kiến
1 . Lan cau tím
2 . Lan chân rết lá nhọn
3 . Lan cò môi đỏ
4 . Lan cò răng
5 . Lan củ dây
6 . Lan cuốn chiếu
7 . Lan đất bông ngắn
8 . Lan đất hoa trắng
9 . Lan đầu rồng
10 . Lan gấm
11 . Lan gấm đất cao
12 . Lan quạt lá đuôi điều
13 . Lan san hô
14 . Lan sóc sách
15 . Lăn tăn
16 . Lan tóc tiên
17 . Lan trúc
18 . Lan tục đoạn Trung Quốc
19 . Lá nước
20 . Lan vẩy rắn
21 . Lan xương cá
22 . Lát hoa
23 . Lức dây
24 . Lục lạc
25 . Lục lạc bò
26 . Lục lạc bốn cạnh
27 . Lục lạc đài dài
28 . Lục lạc dây
29 . Lục lạc đỏ
30 . Lục lạc không cuống
31 . Lục lạc kim
32 . Lục lạc lá bắc
33 . Lục thảo thưa
34 . Lucuma
35 . Lu lu đực
36 . Lù mù
37 . Lùng
38 . Lười mèo tai chuột
39 . Lười nai
40 . Lười rắn
41 . Lười rắn trắng
42 . Lười ươi
43 . Lương gai
44 . Lạc nồm mò
45 . Lạc thạch
46 . Lạc thạch lông gỉ
47 . Lạc tiên
48 . Lạc tiên cảnh
49 . Lạc tiên Wilson
50 . Lá diễn
51 . Lá hến
52 . Lai
53 . Lài son
54 . Lài trâu ít hoa
55 . Liễu
56 . Liễu bách
57 . Liễu tường hoa đỏ
58 . Lim
59 . Lim vang
60 . Linh
61 . Linh chi
62 . Linh đồi
63 . Linh lăng
64 . Loa kèn đỏ
65 . Loa kèn trắng
66 . Lòng mang
67 . Long kên
68 . Long màng
69 . Lòng mang lá lệch
70 . Long não
71 . Long nha thảo
72 . Lòng trứng
73 . Lòng trứng thông thường
74 . Long tu
75 . Lọ nồi
76 . Lọ nồi Hải Nam
77 . Lấu
78 . Lá buông
79 . Lá buông cao
80 . Lạc
81 . Lạc địa
82 . Lài trâu lá nhỏ
83 . Lài trâu núi Lu
84 . Lá lốt
85 . Lá lụa
86 . Lâm bòng
87 . Lá men
88 . Lá móng
89 . Lâm phát
90 . Lâm vồ
91 . Lan bạch hạc
92 . Lan giáng hương
93 . Lá ngón
94 . Lanh
95 . Lan hạc đính
96 . Lan hài đốm
97 . Lan kiếm
98 . Lan len rách
99 . Lan lô hội
100 . Lan một lá
101 . Lan quạt dẹt
102 . Lau
103 . Lấu bà
104 . Lấu bò
105 . Lấu lông hoe
106 . Le lông trắng
107 . Lấu núi
108 . Lấu ông
109 . Lấu Poilane
110 . Lấu tuyến
111 .
112 . Lẻ bạn
113 . Lộc mại
114 . Lộc mại lá dài
115 . Lộc mại nhỏ
116 . Lộc vừng
117 . Lộc vừng hoa chùm
118 . Lô Hội
119 . Loi
120 . Lõi thọ
121 . Long đởm
122 . Long đởm cứng
123 . Lọ nồi ô rô
124 . Lốp bốp
125 . Lốt
126 . Lúa
127 . Lúa mạch
128 . Lúa mì
129 . Luân kế
130 . Luân rô đỏ
131 . Luân thùy
132 . Lức
133 . Lục lạc lá ổi dài
134 . Lục lạc lá ổi tròn
135 . Lục lạc mũi mác
136 . Lục lạc mụt
137 . Lục lạc năm lá
138 . Lục lạc sét
139 . Lục lạc sợi
140 . Lục lạc trắng
141 . Lục lạc tù
142 . Lục thảo
143 . Lương trắng
144 . Lương xương
145 . Lựu
1 . Mao lương
2 . Mao lương Quang đông
3 . Mao quả
4 . Mạ sưa
5 . Mạ sưa to
6 . Mát
7 . Mặt cắt
8 . Mật cật gai
9 . Mật đất
10 . Mắt gà
11 . Mã tiền
12 . Me nước
13 . Mèn văn
14 . Me rừng
15 . Mè tré
16 . Mến tường
17 . Mía
18 . Mía dò
19 . Mía dò hoa gốc
20 . Mía lau
21 . Mí mắt
22 .
23 . Móng bò Champion
24 . Móng bò chùm
25 . Móng bò Curtis
26 . Móng bò đỏ
27 . Móng bò Hậu Giang
28 . Móng bò Lakhon
29 . Móng bò lông đỏ
30 . Móng bò lông phún
31 . Móng bò lửa
32 . Móng bò sọc
33 . Mua thấp
34 . Mua thường
35 . Mức
36 . Mức chàm
37 . Mức hoa đỏ
38 . Mức hoa trắng
39 . Mức hoa trắng nhỏ
40 . Mức lông
41 . Mức lông mềm
42 . Mui
43 . Mùi chó quả mọng
44 . Muồng biển
45 . Muống biển
46 . Muồng chét
47 . Muồng đỏ
48 . Muồng hai nang
49 . Muồng hoa đào
50 . Muồng hoè
51 . Muồng Java
52 . Muồng lá ngắn
53 . Muồng lá tù
54 . Muồng lông
55 . Mã đậu linh
56 . Mã đậu linh khác lá
57 . Mã đậu linh lá to
58 . Mã đề
59 . Mã đề Á
60 . Mã đề kim
61 . Mã đề mã
62 . Ma hoàng
63 . Mai
64 . Mai cánh lõm
65 . Mai chiếu thuỷ
66 . Mán đỉa
67 . Mán đỉa trâu
68 . Mãng cầu xiêm
69 . Măng cụt
70 . Măng leo
71 . Màng tang
72 . Măng tây
73 . Mảnh bát
74 . Mảnh cộng
75 . Mạnh trâu
76 . Mạn kinh
77 . Mắt trâu nhỏ
78 . Máu chó
79 . Mẫu đơn
80 . Mẫu kinh
81 . Mẫu kinh năm lá
82 . Mâu linh
83 . Mẫu thảo
84 . Mẫu thảo mềm
85 . Mẫu thảo quả dài
86 . Mây dài
87 . Mây dẻo
88 . Mộc hương
89 . Mộc ký ngũ hùng
90 . Móc mèo
91 . Móc mèo xanh
92 . Mộc nhĩ
93 . Mộc nhĩ lông
94 . Mộc nhĩ trắng
95 . Móc
96 . Mộc thông
97 . Mộc thông nhỏ
98 . Mộc thông to
99 . Mồng tơi núi
100 . Mớp lá đẹp
101 . Mỏ quạ
102 . Mỏ quạ ba mũi
103 . Mò răng cưa
104 . Mỏ sẻ
105 . Mơ tam thể
106 . Mơ tròn
107 . Mua
108 . Mua bà
109 . Mua bò
110 . Mướp hỗ
111 . Mướp khía
112 . Mướp rừng
113 . Mướp sát
114 . Mù u
115 . Mỵ ê
116 .
117 . Mạc ca
118 . Mạc ca răng
119 . Mạch môn
120 . Mắc mát
121 . Mắc cỡ
122 . Mắc coọc
123 . Mạc tâm
124 . Mái dầm
125 . Mai vàng
126 . Mã liên an
127 . Mắm
128 . Mấm đen
129 . Mám núi
130 . Mâm xôi
131 . Mận
132 . Mãn bụi
133 . Màn đất
134 . Mạn kinh lá đơn
135 . Màn màn
136 . Màn màn hoa vàng
137 . Màn màn tím
138 . Mần mây
139 . Mận rừng
140 . Mãn sơn hương
141 . Mần tưới
142 . Mào gà
143 . Mào gà trắng
144 . Mã tiền cành vuông
145 . Mã tiền hoa nách
146 . Mã tiền hoa tán
147 . Mã tiền Trung Quốc
148 . Mật mông hoa
149 . Mặt quỷ
150 . Mật sâm
151 . Mát tơ
152 . Mắt trâu
153 . Mắt trâu mép nguyên
154 . Mây lộ
155 . Mây mật
156 . Mây tất
157 . Mây vọt
158 . Me
159 . Mè đất
160 . Mè đất mềm
161 . Mè đất nhám
162 . Mè đất rìa
163 . Mễ đoàn hoa
164 . Men bia
165 . Mít
166 . Mít nài
167 . Mít tố nữ
168 .
169 . Mỏ bạc
170 . Mộc
171 . Mô ca
172 . Móc bông đơn
173 . Móc cánh hợp
174 . Móc diều
175 . Mỏ chim
176 . Mộc tiền
177 . Mộc tiền to
178 . Mò đỏ
179 . Mò giấy
180 . Mỏ hạc
181 . Mơ leo
182 . Mò mâm xôi
183 . Môn bạc hà
184 . Môn dóc
185 . Môn đốm
186 . Móng bò trắng
187 . Móng bò trở xanh
188 . Móng bò vàng
189 . Móng ngựa
190 . Móng ngựa lá có đuôi
191 . Móng ngựa lá to
192 . Móng rồng
193 . Móng rồng nhỏ
194 . Móng rùa
195 . Mồng tơi
196 . Mưa cưa
197 . Mua hoa đỏ
198 . Mua leo
199 . Mua lông
200 . Mua nhiều hoa
201 . Mua núi
202 . Mua rừng trắng
203 . Mua sẻ tế bông
204 . Mua tép
205 . Mua tép có mào
206 . Mua tép Nêpan
207 . Mùi
208 . Mũi mác
209 . Mùi tàu
210 . Mùi tây
211 . Mù mắt
212 . Mung rô Trung Quốc
213 . Muối
214 . Muối hoa trắng
215 . Muỗm
216 . Muỗm leo
217 . Muồng lùn
218 . Muồng ngót
219 . Muồng ngủ
220 . Muồng nhiều hoa
221 . Muồng trâu
222 . Muồng trĩn
223 . Muồng trinh nữ
224 . Muồng truổng
225 . Muồng xiêm
226 . Mướp
227 . Mướp đắng
1 . Náng lá rộng
2 . Nàng nàng
3 . Năng ngọt
4 . Nắp ấm
5 . Nạp lụa
6 . Na rừng
7 . Ngải chân vịt
8 . Ngải cứu
9 . Ngải đắng
10 . Ngải giun
11 . Ngải hoa vàng
12 . Nghệ đen
13 . Nghể điểm
14 . Nghể đông
15 . Nghể gai
16 . Nghể hình sợi
17 . Nghể hình sợi lông ngắn
18 . Nghể hoa đầu
19 . Nghệ
20 . Nghể mềm
21 . Nghể nhẵn
22 . Nghể núi
23 . Ngõa lông
24 . Ngõa vi
25 . Ngõa vi gân mờ
26 . Ngõa vi lớn
27 . Ngọc diệp
28 . Ngọc lan hoa trắng
29 . Ngọc lan hoa vàng
30 . Ngọc lan tây
31 . Ngọc lan tây lá rộng
32 . Ngọc nữ
33 . Ngọc nữ treo
34 . Nhài nhiều hoa
35 . Nhài thon
36 . Nhả mận
37 . Nhãn
38 . Nhãn chày
39 . Nhãn dê
40 . Nhạ nhầu
41 . Nhãn hương
42 . Nhãn mọi cánh
43 . Nhân trần
44 . Nhân trần hoa đầu
45 . Na
46 . Nai
47 . Na leo
48 . Nấm bọc
49 . Nấm cà
50 . Nấm mào gà
51 . Nam mộc hương
52 . Nấm mối
53 . Nấm mực
54 . Nấm mụn trắng
55 . Nấm phiến đốm chuông
56 . Nấm rơm
57 . Nam sa sâm
58 . Nấm sò
59 . Nấm sữa
60 . Nấm tai mèo
61 . Ngâu
62 . Ngâu Roxburgh
63 . Ngâu rừng
64 . Ngâu tàu
65 . Ngà voi
66 . Ngấy
67 . Ngấy ba hoa
68 . Ngấy đảo Môluyc
69 . Ngấy hoa trắng
70 . Ngấy lá đay
71 . Ngấy lá hồng
72 . Ngổ trâu
73 . Ngũ gia gai
74 . Ngũ gia hương
75 . Ngũ gia nhỏ
76 . Ngũ sắc
77 . Ngút
78 . Ngút nhớt
79 . Ngút to
80 . Ngút Wallich
81 . Ngưu bàng
82 . Ngưu tất
83 . Nho dại
84 . Nho đất
85 . Nhội
86 . Nho lông
87 . Nho núi
88 . Nho rừng
89 . Nhót
90 . Nhót dại
91 . Nhót Loureiro
92 . Nhót núi
93 . Nhót rừng
94 . Nở ngày đất
95 . Nóng Nêpan
96 . Nổ
97 . Nụ
98 . Nưa chân vịt
99 . Núc nác
100 . Nụ đinh
101 . Nữ lang
102 . Nữ lang nhện
103 . Nuốt dịu
104 . Nuốt hôi
105 . Nấm chân chim
106 . Nấm cỏ dày
107 . Nắm cơm
108 . Nấm cỏ tranh
109 . Nấm cựa gà
110 . Nấm dai
111 . Nấm dắt
112 . Nấm đỏ
113 . Nấm độc xanh đen
114 . Nấm hương
115 . Nấm tán da cam
116 . Nấm thông
117 . Nam xích thược
118 . Nấm xốp hồng
119 . Ná nang
120 . Ná nang lá nguyên
121 . Náng
122 . Năng củ
123 . Nàng hai
124 . Náng hoa đỏ
125 . Ngải lục bình
126 . Ngải mọi
127 . Ngải nạp hương đầu to
128 . Ngải Nhật
129 . Ngải rợm
130 . Ngái
131 . Ngải thơm
132 . Ngải tiên
133 . Ngẫn chày
134 . Nga trưởng
135 . Ngấy lá lê
136 . Ngấy lá tim ngược
137 . Ngấy lông gỉ
138 . Ngấy nhiều lá bắc
139 . Ngấy tía
140 . Nghể
141 . Nghể bào
142 . Nghể bụi
143 . Nghể bún
144 . Nghể chàm
145 . Nghể răm
146 . Nghể râu
147 . Nghệ rễ vàng
148 . Nghể tăm
149 . Nghệ ten đồng
150 . Nghể thường
151 . Nghệ trắng
152 . Nghiến
153 . Ngô
154 . Ngõa khỉ
155 . Ngọc phượng hoa
156 . Ngọc trúc
157 . Ngọc trúc hoàng tinh
158 . Ngọc vạn
159 . Ngọc vạn vàng
160 . Ngoi
161 . Ngô thù du
162 . Ngô thù du lá xoan
163 . Ngọt nai
164 . Ngót nghẻo
165 . Ngũ vị
166 . Ngũ vị tử nam
167 . Nguyên tuy cúc
168 . Nguyệt quế
169 . Nguyệt quới
170 . Nhài
171 . Nhài dây
172 . Nhài gân
173 . Nhài leo
174 . Nhài nhăn
175 . Nhân trần nhiều lá bắc
176 . Nhân trần Trung Quốc
177 . Nhàu
178 . Nhàu lá nhỏ
179 . Nhàu lông
180 . Nhàu lông mềm
181 . Nhàu nước
182 . Nhị định răng nhỏ
183 . Nho
184 . Nhọc
185 . Nhọc đen
186 . Nhựa ruồi lá nhỏ
187 . Nhục đậu khấu
188 . Nhum
189 . Nhũ mộc
190 . Nhung hoa
191 . Nhụy lưỡi lá nhỏ
192 . Niễng
193 . Niệt dó
194 .
195 . Nóng
196 . Nuốt lá cò ke
1 . Râm Trung Quốc
2 . Ráng bay
3 . Ráng biển
4 . Ráng can xỉ hình phảng
5 . Ráng can xỉ lá dài
6 . Ráng can xỉ lá nhỏ
7 . Ráng can xỉ lông to
8 . Ráng can xỉ thân có lông
9 . Răng cưa lá rộng
10 . Răng cưa mũi nhọn
11 . Rau diếp đắng
12 . Rau diếp đắng lá nhỏ
13 . Rau diếp đắng lá răng
14 . Rau diếp đắng nhiều đầu
15 . Rau diếp đắng núi
16 . Rau dớn
17 . Rau đông
18 . Rau dừa nước
19 . Râu hùm
20 . Râu hùm lớn
21 . Rau khúc
22 . Ráy đuôi nhọn
23 . Ráy gai
24 . Ráy lá mũi tên
25 . Ráy leo
26 . Ráy leo Cathcart
27 . Ráy leo Hồng Kông
28 . Ráy leo lá lớn
29 . Ráy leo lá rách
30 . Ráy leo Trung Quốc
31 . Ráy ngót
32 . Ráy nham
33 . Rọc rạch lửa
34 . Roi
35 . Roi đỏ
36 . Roi mật
37 . Rong bún nhiều nhánh
38 . Rong cải biển nhẵn
39 . Rong đá cong
40 . Rong đại bò
41 . Rong đầm lầy
42 . Rong đuôi chó
43 . Rong đuôi chồn
44 . Rong thạch
45 . Rong thun thút nhánh đốt
46 . Rong thuốc giun sần
47 . Rong xương cá
48 . Rong xương cá
49 . Rùm nao
50 . Rum thơm
51 . Rung rìa
52 . Rung rúc
53 . Rung rúc lá lớn
54 . Rung rúc nhiều hoa
55 . Ráng yểm dực cánh
56 . Ráng yểm dực rỗ
57 . Rau bánh lái
58 . Rau báo rừng
59 . Rau bép
60 . Rau càng cua
61 . Rau càng cua bốn lá
62 . Rau câu chỉ vàng
63 . Rau câu dẹp
64 . Rau chân vịt
65 . Rau má mỡ
66 . Rau má núi
67 . Rau mát
68 . Râu mèo
69 . Rau mỏ
70 . Rau mui
71 . Rau muối
72 . Rau muống
73 . Rau mương đất
74 . Rau mương đứng
75 . Rau răm
76 . Rau răng hoẵng đẹp
77 . Rau răng hoẵng lá hẹp
78 . Rau rễ xé
79 . Râu rồng
80 . Rau rươi
81 . Rau rươi đơn giản
82 . Rau rươi lá bắc
83 . Rau rươi lông tuyến
84 . Rau rút
85 . Rau sam
86 . Rẻ quạt
87 . Rẻ quạt núi
88 . Rết nây Trung Quốc
89 . Rêu hồng đài
90 . Rêu lá vẩy
91 . Rêu than
92 . Riềng
93 . Riềng ấm
94 . Riềng bẹ
95 . Riềng dơi
96 . Riềng lưỡi ngắn
97 . Râm
98 . Râm bụt
99 . Râm bụt kép
100 . Râm bụt leo
101 . Râm bụt xẻ cánh
102 . Răng cưa tía
103 . Rạng đông
104 . Ráng đuôi phụng gần
105 . Ràng ràng
106 . Ràng ràng Ford
107 . Ráng song quần
108 . Ráng song quần lá đơn
109 . Ráng thổ xỉ bò
110 . Ráng tiên tọa gai nhỏ
111 . Ráng vi lân nhám
112 . Rau chua
113 . Rau cúc sữa
114 . Rau đắng
115 . Rau đắng biển
116 . Rau đắng đất
117 . Rau đắng lá lớn
118 . Rau đắng lông
119 . Rau diếp
120 . Rau diếp dại
121 . Rau khúc dưới trắng
122 . Rau khúc nhiều thân
123 . Rau khúc tẻ
124 . Rau lưỡi bò
125 . Rau má
126 . Rau mác
127 . Rau mác tròn
128 . Rau má lá rau muống
129 . Rau má lá to
130 . Rau má lông
131 . Rau mương hoa nhỏ
132 . Rau mương lông
133 . Rau mương
134 . Rau ngổ
135 . Rau ngổ lá đối
136 . Rau om
137 . Rau om Trung Quốc
138 . Rau phong luân
139 . Rau phong luân nhỏ
140 . Rau pơ la
141 . Rau sắng
142 . Rau tai voi
143 . Rau tàu bay
144 . Rau tế tấm
145 . Rau tinh tú
146 . Rau tô
147 . Rau vi
148 . Rau vi lá dừa
149 . Rau xương cá
150 . Ráy
151 . Re cẩm chướng
152 . Rè đẹp
153 . Re đỏ
154 . Rễ gió
155 . Re mốc
156 . Re mới hoa thưa
157 . Re mới lá có đuôi
158 . Re mới Lecomte
159 . Re nác
160 . Rẹp
161 . Riềng Malacca
162 . Riềng nếp
163 . Riềng rừng
164 . Riềng tàu
165 . Riều
166 . Riều hoa
167 . Rì rì
168 . Rì rì cát
169 . Rì rì lớn lá
170 . Rọc rạch
171 . Rong guột chùm
172 . Rong hồng vân
173 . Rong ly chẻ hai
174 . Rong ly hoa vàng
175 . Rong mái chèo
176 . Rong mắt
177 . Rong mơ
178 . Rong mơ mềm
179 . Rong nái
180 . Rong sừng ngắn
181 . Ruộng cày
182 . Ruột gà nhỏ
183 . Ruột gà phún
184 . Ruột gà vung
185 . Rụt
186 . Rút dại
187 . Rút gân
188 . Rút nước
189 . Rút roi
1 . Săng đen
2 . Săng lẻ
3 . Săng mã
4 . Săng mã thon
5 . Săng máu
6 . Săng máu rạch
7 . Sang nước
8 . Sảng trắng
9 . Săng sóc nguyên
10 . Sang trắng
11 . Sang trắng Roxburgh
12 . Sấu
13 . Sầu đâu
14 . Sầu đâu cứt chuột
15 . Sầu đâu rừng
16 . Sấu đỏ
17 . Sầu riêng
18 . Sau sau
19 . Sấu xoài
20 . Sậy
21 . Sậy khô
22 . Sậy lớn
23 . Sậy núi
24 . Song nha song tam
25 . Song quả
26 . Sống rắn
27 . Sống rắn dài
28 . Sống rắn dây
29 . Sống rắn sừng nhỏ
30 . Sơn hoàng cúc
31 . Sơn huyết
32 . Sơn lan
33 . Sơn liễu
34 . Sơn mộc
35 . Sung thiên tiên
36 . Sung thiên tiên
37 . Súng trắng
38 . Sừng trâu
39 . Súng vuông
40 . Sung xanh
41 . Sương hồng đằng
42 . Sương sáo
43 . Sup lơ
44 . Sụ Quảng Trị
45 . Sứ sa mạc
46 . Sả dịu
47 . Sả Georing
48 . Sả hoa dày
49 . Sả hồng
50 . Sài đất
51 . Sài gục
52 . Sài hồ nam
53 . Sài núi
54 . Sả Java
55 . Sả lam
56 . Sầm
57 . Sam hoa nách
58 . Sâm hoàn dương cứng
59 . Sâm hoàn dương hẹp
60 . Sâm hồng
61 . Sâm lá mốc
62 . Sầm lá râm
63 . Sam lông
64 . Sâm mây
65 . Sâm nam
66 . Sam nhỏ
67 . Sầm núi
68 . Si
69 . Sim
70 . Sì mẩn
71 . Sim rừng
72 . Sỉ sén
73 . Si ta
74 . Sí tử la hán quả
75 . Sở
76 . Sổ bà
77 . Sổ bông vụ
78 . Sóc che
79 . Sòi lá tròn
80 . Sói Nhật
81 . Sồi nhọn
82 . Sòi quả mọng
83 . Sói rừng
84 . Sói
85 . Sòi tía
86 . Sô loan Hemsley
87 . Sô loan Trung Quốc
88 . Sổ lọng vàng
89 . Sơn
90 . Sữa lá bàng
91 . Sữa lá hẹp
92 . Sữa lá to
93 . Sữa Maire
94 . Sữa
95 . Sư cước
96 . Su hào
97 . Sui
98 . Súm
99 . Sum nguyên vẹn
100 . Sung
101 . Sả
102 . Sa bì
103 . Sam biển
104 . Sâm bố chính
105 . Sâm cau
106 . Sam đá
107 . Sam đá bò
108 . Sâm đại hành
109 . Sam đá khác thùy
110 . Sam đá ráp
111 . Sâm đất
112 . Sâm gai
113 . Sa mộc
114 . Sa môn
115 . Sa môn rìa lông
116 . Sâm ruộng
117 . Sâm Việt Nam
118 . Sắn
119 . Sắn dây
120 . Sắn dây rừng
121 . Sảng
122 . Sảng cánh
123 . Sa nhân
124 . Sa nhân gai
125 . Sa nhân lưỡi dài
126 . Sàn sạt
127 . Sắn thuyền
128 . San trắng
129 . Sao đen
130 . Sả quăn
131 . Sa sâm nam
132 . Sa sâm nam không thân
133 . Sen
134 . Sen cạn
135 . Sến cát
136 . Sến đỏ
137 . Sẻn gai
138 . Sến găng
139 . Sẻn hôi
140 . Sẻn lá to
141 . Sến mật
142 . Sẻn
143 . Sếu
144 . Sóc Dalton
145 . Sóc đỏ
146 . Sóc mốc
147 . Sóc thon
148 . Sở dầu
149 . So đũa
150 . Sổ Hooker
151 . Sòi
152 . Sồi đá cau
153 . Sồi đá trắng
154 . Sói đứng
155 . Sổ năm nhụy
156 . Sơn biên
157 . Sơn đậu căn Horsfield
158 . Sơn điện
159 . Sơn đôn
160 . Song biến Trung Quốc
161 . Song châu đuôi
162 . Song chôm Spire
163 . Song nha chẻ ba
164 . Song nha hai lần kép
165 . Sơn tra
166 . Sơn tra
167 . Sơn trà Nhật Bản
168 . Sơn vé
169 . Sơn vôi
170 . Sổ xoan
171 .
172 . Sứa
173 . Sữa dây quả cánh
174 . Sứa hồng
175 . Sung bầu
176 . Sung bộng
177 . Sừng dê
178 . Sung dị
179 . Súng đỏ
180 . Sung lá đàn
181 . Sưng mạng
182 . Sưng Nam bộ
183 . Sung ngọt
184 . Sung rỗ
185 . Súng
186 . Su su
1 . Tai tượng đuôi chồn
2 . Tai tượng thon
3 . Tai tượng Úc
4 . Tai tượng xanh
5 . Tai voi lông móc câu
6 . Tai voi nhỏ
7 . Tầm bóp
8 . Ta me
9 . Tầm gửi
10 . Tầm gửi cây dẻ
11 . Tầm gửi dây
12 . Tắp quang
13 . Tếch
14 . Tế miên hoa
15 . Tể ninh hoa nhỏ
16 . Tế tân nam
17 . Tề thái
18 . Thạch bồ đào
19 . Thạch cân thảo
20 . Thạch đậu lan Anderson
21 . Thạch đậu lan bò
22 . Thạch tùng nhiều bông
23 . Thạch tùng phi lao
24 . Thạch tùng răng
25 . Thạch vi
26 . Thạch vi Bắc Bộ
27 . Thạch vi cụt
28 . Thạch xương bồ
29 . Thạch xương bồ nhỏ
30 . Thài lài
31 . Thài lài hoa chùy
32 . Thị
33 . Thìa là
34 . Thị Candolle
35 . Thích cánh hồng
36 . Thị đài nhăn
37 . Thị đầu heo
38 . Thị dẻ
39 . Thiên danh tinh
40 . Thiên đầu thống
41 . Thiền liền lá hẹp
42 . Thóc lép chân mảnh
43 . Thóc lép cuống quả dài
44 . Thóc lép động
45 . Thóc lép đuôi
46 . Thóc lép Griffith
47 . Thóc lép lá lượn
48 . Thóc lép lá nhỏ
49 . Thóc lép lá nhọn
50 . Thóc lép lá Tilia
51 . Thóc lép lay
52 . Thôi chanh lá mỏng
53 . Thôi chanh lá tiêu huyền
54 . Thôi chanh lông
55 . Thổ loannhi màu thịt
56 . Thổ mật
57 . Thổ mật leo
58 . Thổ mật tù
59 . Thổ mật xoan
60 . Thông ba lá
61 . Thồm lồm
62 . Thục địa
63 . Thục quỳ
64 . Thục quỳ vàng
65 . Thu hải đường Handel
66 . Thu hải đường không cánh
67 . Thu hải đường lá lông
68 . Thu hải đường lá rìa
69 . Thu hải đường lá tim
70 . Thu hải đường lá xẻ
71 . Thu hải đường Trung Quốc
72 . Tiền hồ
73 . Tiễn quả
74 . Tiết dê
75 . Tiết dê lá dày
76 . Tiết dê lông
77 . Tiết tiết hồng
78 . Tiêu
79 . Tiểu biển đậu
80 . Tiểu đậu khấu
81 . Tiêu dội
82 . Tỏi
83 . Tỏi rừng
84 . Tỏi tai dê cánh liềm
85 . Tỏi tai dê hoa lớn
86 . Tỏi tai dê hoa tím
87 . Tỏi tai dê hoa vàng lục
88 . Tỏi tai dê hoa xanh
89 . Tỏi tai dê lá có cuống
90 . Tỏi tai dê lá gân
91 . Tỏi tây
92 . Trạch côn
93 . Trạch côn mềm
94 . Trạch côn Sumatra
95 . Trạch lan khác lá
96 . Trạch lan lá gai mèo
97 . Trạch lan Trung Quốc
98 . Trạch quạch
99 . Trạch tả
100 . Trắc lá bẹ
101 . Trắc lá me
102 . Trám nâu
103 . Tràm nhỏ
104 . Trâm sơ ri
105 . Trám trắng
106 . Trâm vỏ đỏ
107 . Trang nam
108 . Trạng nguyên
109 . Tra nhỏ
110 . Trà nhụy ngắn
111 . Trân châu ba lá
112 . Trôm quý
113 . Trọng đũa
114 . Trọng đũa lá trang
115 . Trọng đũa nhăn
116 . Trúc đào
117 . Trúc đào thơm
118 . Trúc đen
119 . Trúc đốt lớn
120 . Truck bach
121 . Truck cần câu
122 . Truck cứng
123 . Tử châu Đài loan
124 . Tử châu đỏ
125 . Tử châu gỗ
126 . Tử châu hoa trần
127 . Tử châu lá dài
128 . Tử châu lá nhỏ
129 . Tử châu lá nhỏ
130 . Tử châu lá to
131 . Tử châu lông mềm
132 . Tử châu thuỳ dài
133 . Tam thụ hùng Gaudichaud
134 . Tam thụ hùng Phú Quốc
135 . Tầm xoọng
136 . Tần
137 . Tân hoa
138 . Tần lá có mũi
139 . Tận thảo
140 . Táo
141 . Táo Campuchia
142 . Tảo chuỗi ngọc
143 . Thạch hộc không lá
144 . Thạch hộc lá dao
145 . Thạch hộc lông đen
146 . Thạch hộc lộng lẫy
147 . Thạch hộc lùn
148 . Thạch hộc môi móc
149 . Thạch hương nhu
150 . Thạch la ma
151 . Thạch nam
152 . Thanh đạm ngù
153 . Thanh đạm nhớt
154 . Thanh đạm rìa
155 . Thanh giang đằng
156 . Thanh giáp
157 . Thanh hao
158 . Thanh hương
159 . Thanh long
160 . Thanh mộc hương
161 . Thanh ngâm
162 . Thanh thiên quỳ xanh
163 . Thanh trà
164 . Thanh trúc tiêu
165 . Thanh yên
166 . Thằn lằn
167 . Thần linh lá quế
168 . Thàn mát
169 . Thần quả trấn
170 . Thần xạ
171 . Thần xạ hương
172 . Thiên niên kiện lớn
173 . Thiến thảo
174 . Thiên tinh cúc Nêpan
175 . Thiên tuế không gai
176 . Thiên tuế lược
177 . Thiên tuế Rumph
178 . Thiên tuế Thái Lan
179 . Thiên tuế vòng
180 . Thiết cô tán
181 . Thiết đinh
182 . Thông mộc lá nhám
183 . Thông nàng
184 . Thông nước
185 . Thông thảo
186 . Thông thảo giả
187 . Thông thiên
188 . Thông thiên liên
189 . Thông tre
190 . Thổ nhân sâm
191 . Thổ nhân sâm ba cạnh
192 . Thuốc gan
193 . Thuốc giun
194 . Thuốc hen
195 . Thuốc lá
196 . Thuốc mọi
197 . Thuốc phiện
198 . Thuốc thượng
199 . Thượng duyên rộng
200 . Thương lục
201 . Thương lục Mỹ
202 . Thủy cẩm húng
203 . Thủy dương mai
204 . Thủy giá
205 . Thủy khổ mại
206 . Thủy ma
207 . Thủy ma lá khiên
208 . Thủy ma lá mua
209 . Thủy ma lùn
210 . Thủy miết
211 . Thủy tiên
212 . Thủy tô lá thuôn
213 . Tinh thảo bông đen
214 . Tinh thảo lông
215 . Tinh thảo Nhật
216 . Tinh thư
217 . Tinh tiết
218 . Tóc thần
219 . Tóc thần đuôi
220 . Tốc thằng cáng
221 . Tóc thần Philippin
222 . Tóc tiên dây
223 . Tơ mành
224 . Tông dù
225 . Tống quán sủi
226 . Tôn nấm
227 . Tổ phượng
228 . Tóp mỡ có chồi
229 . Tóp mỡ Graham
230 . Tóp mỡ suối
231 . Tóp mỡ thẳng
232 . Tóp mỡ tròn
233 . Tô sơn lá có răng
234 . Trai xoan
235 . Tra làm chiếu
236 . Tra lâm vồ
237 . Tràm
238 . Trâm bầu
239 . Trâm bầu ba lá
240 . Trâm bầu hoa nhỏ
241 . Trâm bầu lông
242 . Tràm bông đỏ
243 . Trám chim
244 . Trám đen
245 . Trao tráo
246 . Trấp
247 . Trà tiên
248 . Trẩu
249 . Trầu bà vàng
250 . Trâu cổ
251 . Trẩu hoa to
252 . Trầu không
253 . Trà vỏ
254 . Trẫy
255 . Tre gai
256 . Trường mật
257 . Trường nước
258 . Trường sâm
259 . Trường sinh lá tròn
260 . Trường sinh muỗng
261 . Trường sinh nguyên
262 . Trường sinh rách
263 . Trường sinh rằn
264 . Trường sơn
265 . Trừ trùng cúc
266 . Tùng la
267 . Tung trắng
268 . Tùng xà
269 . Tước sàng
270 . Từ poilane
271 . Tử tiêu
272 . Tửu hương thảo
273 . Tử vân anh
274 . Tử vi
275 . Tuyến hùng lá to
276 . Tuyết đảm Trung quốc
277 . Tắc kè đá
278 . Tạc lá dài
279 . Tai chua
280 . Tai chuột
281 . Tai đá
282 . Tai đất
283 . Tai mèo
284 . Tai thỏ
285 . Tai tượng đỏ
286 . Tầm gửi lá nhỏ
287 . Tầm gửi quả chùy
288 . Tầm gửi sét
289 . Tam lăng
290 . Tam phỏng
291 . Tầm sét
292 . Tam tầng
293 . Tam thất
294 . Tam thất gừng
295 . Tam thất hoang
296 . Táo dại
297 . Tảo hưu Delavay
298 . Tảo hưu Farges
299 . Tảo hưu Hải Nam
300 . Tảo hưu Vân Nam
301 . Tảo lò xò
302 . Táo mèo
303 . Táo na
304 . Táo nhám
305 . Tạo phì thảo
306 . Thạch đậu lan hoa dày
307 . Thạch đậu lan thơm
308 . Thạch đinh hương
309 . Thạch giáp sâm
310 . Thạch hộc
311 . Thạch hộc cựa dài
312 . Thạch hộc dùi trống
313 . Thạch hộc duyên dáng
314 . Thạch hộc hoa hồng
315 . Thạch nam Trung Quốc
316 . Thạch tiên đào thân đốt
317 . Thạch tiên đào Vân Nam
318 . Thạch trạch lan
319 . Thạch tùng
320 . Thạch tùng dẹp
321 . Thạch tùng đuôi ngựa
322 . Thạch tùng Hamilton
323 . Thạch tùng lá dùi
324 . Thài lài lá kiếm
325 . Thài lài lông
326 . Thài lài nước
327 . Thài lài san hô
328 . Thài lài tía
329 . Thài lài tím
330 . Thài lài trắng
331 . Than
332 . Thăng mộc núi
333 . Thanh đạm mềm
334 . Thành ngạnh
335 . Thành ngạnh đẹp
336 . Thanh ngưu đảm
337 . Thanh phong chụm
338 . Thanh phong hoa thưa
339 . Thanh táo
340 . Thanh thất
341 . Thanh thất cao
342 . Thanh thiên quỳ lá xếp
343 . Thần xạ mốc
344 . Thần xạ trườn
345 . Thảo quả
346 . Thảo uy linh
347 . Thập tử Harmand
348 . Thập tử hoa thưa
349 . Thầu dầu
350 . Thầu táu
351 . Thầu táu hạt tròn
352 . Thầu táu lông
353 . Thiên liệu
354 . Thiên lý
355 . Thiên lý quang dạng cúc
356 . Thiên lý quang Oldham
357 . Thiên lý quang rừng rậm
358 . Thiên lý quang trắng
359 . Thiên môn
360 . Thiên môn ráng
361 . Thiên nam tinh
362 . Thiên niên kiện
363 . Thiết trụ thảo
364 . Thị giung
365 . Thị huyền
366 . Thị Morris
367 . Thị núi
368 . Tho
369 . Thoa la
370 . Thổ bạch cập
371 . Thóc lép
372 . Thóc lép bướm
373 . Thóc lép lông nhung
374 . Thóc lép mạng
375 . Thóc lép nhiều hoa
376 . Thóc lép thanh lịch
377 . Thổ đinh quế
378 . Thổ đương quy
379 . Thổ hoàng liên
380 . Thổ hoàng liên lá thuẫn
381 . Thôi chanh
382 . Thồm lồm gai
383 . Thổ mộc hương
384 . Thổ mộc hương hoa trùm
385 . Thông đất
386 . Thông đỏ
387 . Thông đỏ lá ngắn
388 . Thông đuôi ngựa
389 . Thông hai lá
390 . Thông la hán
391 . Thông mộc
392 . Thố nhĩ lan
393 . Thố nhi phong đẹp
394 . Thố nhi phong lá rộng
395 . Thô
396 . Thổ phục linh
397 . Thổ phục linh lá phòng kỷ
398 . Thốt lốt
399 . Thùa
400 . Thuẫn quả thảo
401 . Thu hải đường trường xuân
402 . Thù lù lông
403 . Thù lù nhỏ
404 . Thung
405 . Thụ ngũ gia
406 . Thuốc bắn
407 . Thuốc bỏng
408 . Thuốc dấu
409 . Thuốc dòi
410 . Thược dược
411 . Thường sơn
412 . Thường sơn tía
413 . Thường sơn trắng
414 . Thương truật
415 . Thu phân thảo
416 . Thụ sâm quả to
417 . Thử thích
418 . Thùy bồn thảo
419 . Thủy cầm hoa to
420 . Thủy trúc
421 . Thủy trúc diệp
422 . Thủy xương bồ
423 . Ti âm hoa nách
424 . Tía tô
425 . Tía tô dại
426 . Tía tô đất
427 . Tía tô rừng
428 . Tía tô tây
429 . Tiêm
430 . Tiêu giả
431 . Tiểu hồi
432 . Tiêu lá gai
433 . Tiêu lốt
434 . Tiểu nhất điểm hồng
435 . Tiểu thân cân thảo
436 . Tiêu thất
437 . Tiểu thiệt
438 . Toàn địa phong
439 . Tinh thảo
440 . Tóc tiên hoa đỏ
441 . Tóc tiên rừng
442 . Tóc tiên rừng hoa cựa
443 . Tổ điểu
444 . Tô hạp Bình khang
445 . Tô hạp cao
446 . Tô hạp Trung Quốc
447 . Tơ hồng
448 . Tơ hồng nam
449 . Tơ hồng Nhật
450 . Tỏi trời hoa vàng
451 . Tỏi voi lùn
452 . Tổ kén
453 . Tổ kén cái
454 . Tổ kén hoa trắng
455 . Tổ kén không lông
456 . Tổ kén lá mác
457 . Tổ kén tròn
458 . Tô ma dại
459 . Tơ xanh
460 . Tra
461 . Trâm trắng
462 . Trâm vỏ đỏ
463 . Tra bồ đề
464 . Trắc bách
465 . Trắc Balansa
466 . Trắc dây
467 . Trắc đen
468 . Trắc Hance
469 . Trắc leo
470 . Trắc mũi giáo
471 . Trắc nhiều thể nhị
472 . Trắc Vân Nam
473 . Trà gỗ
474 . Trà hoa lá có đuôi
475 . Trà hoa Nhật
476 . Trai
477 . Trai chùm
478 . Trai tai
479 . Trầm
480 . Tràm gió
481 . Trâm hoa nhỏ
482 . Trám hồng
483 . Trâm hùng đẹp
484 . Trám kên
485 . Trâm lá cà mà
486 . Trâm lan Henry
487 . Trám lá nhỏ
488 . Trâm lào
489 . Trân châu hoa phù
490 . Trân châu lá mem
491 . Trân châu lá men
492 . Trân châu nhi dài
493 . Trân châu rau
494 . Trân châu sikok
495 . Trân châu trắng
496 . Trân châu tam giác
497 . Trân châu tan
498 . Trân châu thua
499 . Tre mỡ
500 . Tren thon
501 . Tre soi
502 . Trinh đằng ba chẽ
503 . Trinh đằng chân
504 . Tro buồn
505 . Trôm
506 . Trôm leo
507 . Trôm leo lông thô
508 . Trôm quạt
509 . Truck diệp lan
510 . Truck diệp liên
511 . Truck diệp tử
512 . Trúc phật
513 . Trúc sào
514 . Trúc thảo Nêpan
515 . Trúc tiết
516 . Trung quân
517 . Trứng quốc
518 . Trầu rừng
519 . Tuân tủ lá mốc
520 . Tú cầu
521 . Tú cầu lá thon
522 . Tú cầu rấp
523 . Tục đoạn
524 . Tục đoạn cúc
525 . Tục đoạn nhọn
526 . Tu chanh
527 . Tử châu
528 . Tử châu cố cuống hoa
529 . Từ ching
530 . Từ collett
531 . Tục tuỳ
532 . Từ hemsley
533 . Tử hoa cự đài
534 . Tu hú
535 . Tu hú bầu dục
536 . Tu hú philippin
537 . Tử kim ngưu toà sen
538 . Tung
539 . Tuyệt lan nhiều hoa
540 . Tuyết mai
541 . Ty giải gai
542 . Tý lợi hoa thị
1 . Vác chân
2 . Vác lá lớn
3 . Vác lá nhỏ
4 . Vác lông mềm
5 . Vác Nhật
6 . Vác sừng nhỏ
7 .
8 . Vai
9 . Vải giấy
10 . Vải
11 . Vân đa cành giao
12 . Vẩy cong
13 . Vẩy ốc
14 . Vẩy ốc lá tròn
15 . Vẩy rộng
16 . Vẹt
17 . Vẹt dia
18 . Vệ tuyến ngọt
19 . Vĩ cốc thảo
20 . Viễn chí ba sừng
21 . Viễn chí hoa dày
22 . Vừng quả cầu
23 . Vừng quả xoan
24 . Vương tùng
25 . Vuốt hùm
26 . Vú sữa
27 . Vàng nương Java
28 . Vàng nương Wallich
29 . Vạng trứng
30 . Vân hương
31 . Vani Trung bộ
32 . Vẫn lan
33 . Vạn nhân đả
34 . Vạn niên thanh
35 . Vạn niên thanh chân mảnh
36 . Vạn niên thanh sáng
37 . Vối rừng
38 . Vối thuốc
39 . Vòi voi
40 . Vông đỏ
41 . Vông đồng
42 . Vông hạt đá
43 . Vông hoa hẹp
44 . Vông nem
45 . Vông quả cánh
46 . Vông san hô
47 . Vông vang
48 . Vác
49 . Vác can
50 . Vân đa đồng màu
51 . Vang
52 . Vàng anh
53 . Vàng anh lá nhỏ
54 . Vàng đắng
55 . Vang gai
56 . Vạng hôi
57 . Vàng lồ bụi
58 . Vàng nhựa
59 . Vàng nương đốm nâu
60 . Vạn niên thanh sóng
61 . Vạn tuế
62 . Văn tử mộc
63 . Vấn vương
64 . Vấn vương Đà Lạt
65 . Vấn vương lá tròn
66 . Vắp
67 . Vả
68 . Vả rừng
69 . Vằng
70 . Viễn chí hoa nhỏ
71 . Viễn chí hoa vàng
72 . Viễn chí lá liễu
73 . Viễn chí lá nhỏ
74 . Viễn chí Nhật
75 . Viễn chí trên đá
76 . Viễn chí Xibêri
77 . Vi tiễn Nhật
78 . Vỏ dụt
79 . Vối
80 . Voòng phá
81 . Vót hình trụ
82 . Vót thơm
83 . Vú bò
84 . Vú bò sẻ
85 . Vù hương
86 . Vừng
87 . Vũ ngạc
88 . Vừng cỏ
89 . Vừng đất
1 . Đại bi
2 . Đại bi lá lượn
3 . Đài hái
4 . Đại hoa đỏ
5 . Đại hoàng
6 . Đại kế
7 . Đại quản hoa ba màu
8 . Đại quản hoa Nam Bộ
9 . Đại quản hoa Robinson
10 . Đại trắng
11 . Đa lông
12 . Đậu cờ
13 . Đậu dại
14 . Đậu đen
15 . Đậu đen thòng
16 . Đậu đỏ
17 . Đậu tương
18 . Đậu tương dại
19 . Đậu ván trắng
20 . Đậu vẩy ốc
21 . Đậu xanh
22 . Đay
23 . Đề
24 . Đen
25 . Đông quỳ
26 . Đồng tiền
27 . Đơn hẹp
28 . Đơn hồng
29 . Đơn kim
30 . Đơn lá nhọn
31 . Đơn lào
32 . Đu đủ
33 . Đưng mảnh
34 . Đước
35 . Đước xanh
36 . Đuôi chồn chân thỏ
37 . Đuôi chồn hoe
38 . Đuôi chồn lá tim
39 . Ích mẫu
40 . Ích mẫu nam
41 . Ô môi
42 . Ông lão Henry
43 . Ô núi Ava
44 . Ô quyết
45 . Ô rô
46 . Ô rô lửa hoa cong
47 . Ổ rồng
48 . Ổ rồng tràng
49 . Ô rô nước
50 . Ổ sao
51 . Ổ sao dãy
52 . ắc ó
53 . Âm địa quyết
54 . Ấu
55 . Ấu dại
56 . Ấu nước
57 . Đàn hương trắng
58 . Đan sâm
59 . Đào
60 . Đào lộn hột
61 . Đào tiên
62 . Đa Talbot
63 . Đạt phước
64 . Đa tròn lá
65 . Đậu ma
66 . Đậu mèo
67 . Đậu mèo lớn
68 . Đậu mèo rừng
69 . Đậu mỏ leo
70 . Đậu mỏ nhỏ
71 . Đậu muồng ăn
72 . Đậu ngự
73 . Đay dại
74 . Đay quả dài
75 . Điều đỏ
76 . Điều nhuộm
77 . Đinh công
78 . Đinh hương
79 . Đinh lăng
80 . Đình lịch
81 . Đỉnh tùng
82 . Đơn Trung Quốc
83 . Đơn tướng quân
84 . Đơn vàng
85 . Đót
86 . Đỗ trọng
87 . Đỗ trọng dây
88 . Đỗ trọng dây vỏ hồng
89 . Đỗ trọng nam
90 . Đuôi trâu
91 . Đương quy
92 . Ổ vẩy
93 . Ý dĩ
94 . Đa búp đỏ
95 . Đa Cua
96 . Đa đa
97 . Đại
98 . Đắng cay
99 . Đắng cay ba lá
100 . Đắng cay leo
101 . Đằng hoàng
102 . Ðảng sâm
103 . Đăng tiêu
104 . Đăng tiêu châu Mỹ
105 . Đậu bắp
106 . Đậu biếc
107 . Đậu biếc lông vàng
108 . Đậu biển
109 . Đậu cánh dơi
110 . Đậu chiều
111 . Đậu cộ
112 . Đậu cộ biển
113 . Đậu đũa
114 . Đậu gạo
115 . Đậu gió
116 . Đậu Hà Lan
117 . Đầu heo
118 . Đậu hoa tuyến
119 . Đậu khác quả
120 . Đầu nưa
121 . Đậu răng ngựa
122 . Đậu rồng
123 . Đầu rùa
124 . Đậu tắc
125 . Đay suối
126 . Đa
127 . Đậu rựa
128 . Đậu tây
129 . Địa hoàng
130 . Địa liền
131 . Địa phu
132 . Địa tiền
133 . Địa y phổi
134 . Điên điển
135 . Điên điển đẹp
136 . Điền thanh bụi
137 . Điền thanh gai
138 . Độc hoạt
139 . Đom đóm
140 . Đơn châu chấu
141 . Đơn đỏ
142 . Đơn lộc ớt
143 . Đơn lưỡi hổ
144 . Đơn mặt trời
145 . Đơn nem
146 . Đơn núi
147 . Đơn răng cưa
148 . Đơn rau má
149 . Đơn trà
150 . Đơn trâm
151 . Đơn trắng
152 . Đu đủ rừng
153 . Đùng đình
154 . Đưng hạt cứng
155 . Đưng láng
156 . Đuôi chồn màu
157 . Đuôi chồn Nam Bộ
158 . Đuôi chồn tóc
159 . Đuôi chuột
160 . Đuôi công hoa đỏ
161 . Đuôi công hoa trắng
162 . É dùi trống
163 . É lớn đầu
164 . Ổ chim
165 . Ốc tử
166 . Ô đầu
167 . Ô dược
168 . Ô dược Chun
169 . Ổi
170 . Ô liu
171 . Ô liu khác gốc
172 . Ổ sao lá màng
173 . Ổ sao vẩy ngắn
174 . Ớt
175 . Ớt bị
176 . Ớt cà
177 . Ớt chỉ thiên
178 . Ớt làn lá nhỏ
179 . Ớt làn lá to
180 . Ớt tím
181 . Ổ vạch lá ngón