Thứ Tư, 30 tháng 9, 2015

D2. DANH LỤC THÚ - MAMMALIA

Tên Việt Nam
Tên khoa học
Tên Việt Nam
Tên khoa học
I- BỘ ĂN SÂU BỌ
I- INSECTIVORA
Voọc đen Hà Tĩnh
Trachypithecus francoisi hatinhensis
1- HỌ CHUỘT CHÙ
1- SORICIDAE
Voọc đen tuyền
Trachypithecus francoisi ebenus
Chuột chù
Suncus murinus
Chà vá chân nâu
Pygathrix nemaeus nemaeus
II- BỘ NHIỀU RĂNG
II- SCANDENTA
10- HỌ V­ƯỢN
10- HYLOBATIDAE
2- Họ đồi
2- Tupaiidae
Vư­ợn bạc má
Hylobates concolor leucogenis
Đồi
Tupaia glis
V­ượn Siki
Hylobates concolor siki
III- BỘ CÁNH DA
III- DERMOPTERA
VI- BỘ ĂN THỊT
VI- CARNIVORA
3- HỌ CHỒN DƠI
3- CYNOCEPHALIDAE
11- HỌ CHÓ
11- CANIDAE
Chồn dơi
Cynocephalus variegatus
Chó rừng
Canis aureus
IV- BỘ DƠI
IV- CHIROPTERA
Sói đỏ
Cuon alpinus
4- HỌ DƠI QUẠ
4- PTEROPODIDAE
12- HỌ GẤU
12- URSIDAE
Dơi chó tai ngắn
Cynopterus brachyotis
Gấu chó
Helarctos malayanus
Dơi chó ấn
Cynopterus sphinx
Gấu ngựa
Selenarctos thibetanus
Dơi quả l­ưỡi dài
Eonycteris spelaea
13- HỌ CHỒN
13- MUSTELIDAE

Megaerops niphanea
Rái cá vuốt bé
Aonyx cinerea
Dơi ngựa bé
Pteropus hypomelanus
Rái cá th­ờng
Lutra lutra
Dơi ngựa lớn
Pteropus vampirus
Rái cá lông m­ợt
Lutra perspicilata
Dơi ngựa nâu
Rousettus leschenaulti
Chồn vàng
Martes flavigula
Dơi ăn mật hoa
Macroglossus minimus
Chồn bạc má Bắc
Melogale moschata
5- HỌ DƠI MA
5- MEGADERMATIDAE
Chồn bạc má Nam
Melogale personata
Dơi ma Bắc
Megaderma lyra
14- HỌ CẦY
14- VIVERRIDAE
Dơi ma Nam
Megaderma spasma
Cầy mực
Arctictis binturong
6- HỌ DƠI LÁ MŨI
6- RHINOLOPHIDAE
Cầy tai trắng
Arctogalidia trivirgata
Dơi mũi ba lá
Aselliscus stoliezkanus
Cầy vằn Bắc
Chrotogale owstoni
Dơi mũi quạ
Hipposideros armiger
Cầy gấm
Prionodon pardicolor
Dơi ngựa Thái Lan
Hipposideros lylei
Cầy vòi mốc
Paguma larvata
Dơi mũi xinh
Hipposideros bicolor
Cầy vòi đốm
Paradoxurus hermaphroditus
Dơi mũi xám
Hipposideros larvatus
Cầy giông sọc
Viverra megaspila
Dơi mũi Prat
Hipposideros pratti
Cầy giông
Viverra zibetha
Dơi lá đuôi
Rhinolophus affinis
Cầy h­ương
Viverricula indica
Dơi lá lớn
Rhinolophus luctus
15- HỌ CẦY LỎN
15- HERPESTIDAE
Dơi lá Mã Lai
Rhinolophus malayanus
Cầy lỏn
Herpestes javanicus
Dơi lá quạt
Rhinolophus paradoxolophus
16- HỌ MÈO
16- FELIDAE
Dơi lá Pecxôn
Rhinolophus pearsoni
Mèo rừng
Felis bengalensis
Dơi lá rut
Rhinolophus rouxi
Mèo gấm
Felis marmorata
7- HỌ DƠI MUỖI
7- VESPERTILIONIDAE
Beo lửa
Felis temmincki
Dơi iô
Ia io
Báo gấm
Neofelis nebulosa
Dơi ống tai tròn
Murina cyclotis
Báo hoa mai
Panthera pardus
Dơi mũi ống
Murina huttoni
Hổ
Panthera tigris
Dơi mũi ống lông chân
Murina binaris
VII- BỘ CÓ VÒI
VII- PROBOSCIDE
Dơi tai Trung Quốc
Myotis chinensis
17- HỌ VOI
17- ELEPHANTIDAE

Myotis fomosus
Voi
Elephas maximus

Myotis muricula
VIII- BỘ GUỐC CHẴN
VIII- ARTIODACTYLA

Myotis horsefeldii
18- HỌ LỢN
18- SUIDAE

Myotis ornatus
Lợn rừng
Sus scrofa
Dơi tai có ria
Myotis mystacinus
Chào vao
Sus bucculentus
Dơi tai sọ cao
Myotis siligorensis
19- HỌ CHEO CHEO
19- TRAGULIDAE

Miniopteus schreibersii
Cheo cheo Nam D­ơng
Tragulus javanicus
V- BỘ LINH TR­ƯỞNG
V- PRIMATES
20- HỌ H­ƯƠU NAI
20- CERVIDAE
8- HỌ CU LI
8- LORICIDAE
Nai
Cervus unicolor
Cu li lớn
Nycticebus coucang
Hoẵng
Muntiacus muntjak
Cu li nhỏ
Nycticebus pygmaeus
Mang lớn
Megamuntiacus vuquangensis
9- HỌ KHỈ
9- CERCOPITHECIDAE
21- HỌ BÒ
21- BOVIDAE
Khỉ mặt đỏ
Macaca arctoides
Bò tót
Bos gaurus
Khỉ mốc
Macaca assamensis
Sơn d­ơng
Capricornis sumatraensis
Khỉ vàng
Macaca mulatta
Sao la
Pseudoryx nghetinhensis
Khỉ đuôi lợn
Macaca nemestrina


 
Tiếp bảng trên
IX- BỘ TÊ TÊ
IX- PHOLIDOTA
26- HỌ CHUỘT
26- MURIDAE
22- HỌ TÊ TÊ
22- MANIDAE
Chuột đất lớn
Bandicota indica
Tê tê Java
Manis javanica
Chuột đất bé
Bandicota savilei
X- BỘ GẶM NHẤM
X- RODENTIA
Chuột nhắt đồng
Mus caroli
23- HỌ SÓC BAY
23- PTEROMYIDAE
Chuột nhắt hoáng
Mus cervicolor
Sóc bay đen trắng
Hylopetes alboniger
Chuột nhắt nhà
Mus musculus
Sóc bay lớn
Petaurista petaurista
Chuột bukít
Rattus bukit
24- HỌ SÓC CÂY
24- SCIURIDAE
Chuột h­ươu bé
Rattus fulvescens
Sóc chân vàng
Callosciurus flavimanus
Chuột xuri lông mềm
Rattus moi
Sóc bụng đỏ
Callosciurus erythraeus

Rattus tenaster
Sóc bụng xám
Callosciurus inornatus
Chuột bụng bạc
Rattus argentiventer
Sóc mõm hung
Dremomys rufigenis
Chuột nhà
Rattus flavipectus
Sóc đen
Ratufa bicolor
Chuột rừng
Rattus koratensis
Sóc chuột lửa
Tamiops rodolphei
Chuột đàn
Rattus molliculus
25- HỌ DÚI
25- RHIZOMYIDAE
Chuột núi
Rattus sabanus
Dúi mốc lớn
Rhizomys pruinosus
Chuột Xuri
Rattus surifer
Dúi má vàng
Rhizomys sumatrensis
27- HỌ NHÍM
27- HYSTRICIDAE


Nhím
Hystrix hodgson


Đon
Atherurus macrourus


XI- BỘ THỎ
XI- LAGOMORPHA


28- HỌ THỎ RỪNG
28- LEPORIDAE


Thỏ nâu
Lepus nigricollis

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét