Thứ Năm, 22 tháng 10, 2015

Chi Dầu mè- Jatropha


Chi Dầu mè (danh pháp khoa họcJatropha) là một chi của khoảng 175 loài cây thân mọng, cây bụi hay cây thân gỗ (một số có lá sớm rụng, như dầu mè (Jatropha curcas L.), thuộc họ Đại kích (Euphorbiaceae). Các loài trong chi Jatropha có nguồn gốc từ Trung Mỹ [1], và đã được du nhập vào nhiều khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới khác, như Ấn Độchâu PhiBắc Mỹ. Xuất phát từ khu vực Caribe, các loài dầu này được các thương nhân Bồ Đào Nha đưa vào châu Phi và châu Á như là các loài thực vật có giá trị làm hàng rào. Các cây trưởng thành mang các cụm hoa đực và cái khá đẹp mắt đồng thời chúng lại không mọc quá cao.
Các loài dầu này chống chịu hạn hán và dịch bệnh tốt, sản sinh ra các hạt chứa tới 40% là dầu. Khi hạt bị bóc vỏ và xử lý, dầu thu được có thể sử dụng trong các động cơ diesel tiêu chuẩn, trong khi các cặn bã thu được có thể chế biến thành sinh khối cho các nhà máy sản xuất điện.[2]
Goldman Sachs gần đây đã coi cây dầu mè (Jatropha curcas) như là một trong các ứng viên tốt nhất cho nguồn sản xuất năng lượng điêzen sinh học trong tương lai.[3] Tuy nhiên, mặc cho sự phổ biến và công dụng của chúng như là nguồn cung cấp dầu và thực vật cải tạo đất, nhưng chưa có một loài nào trong chi Jatropha đượcthuần hóa một cách nghiêm túc và kết quả là năng suất của chúng không ổn định và ảnh hưởng lâu dài khi sử dụng ở quy mô lớn đối với chất lượng đất là chưa được nghiên cứu kỹ.[
  1. Jatropha acanthophylla Loefgr.
  2. Jatropha bullockii E.J.Lott
  3. Jatropha cardiophylla (Torr.) Müll.Arg. – Sangre de Cristo
  4. Jatropha cathartica Terán & Berland. – Berlandier's Nettlespurge
  5. Jatropha chamelensis Pérez-Jiménez
  6. Jatropha costaricensis G.L.Webster & Poveda
  7. Jatropha cinerea (Ortega) Müll.Arg. – Arizona Nettlespurge
  8. Jatropha cuneata Wiggins & Rollins – Limberbush, Haat (pronounced [ʔaːt])
  9. Jatropha curcas L. – Physic Nut, Piñoncillo, Habb-El-Melúk
  10. Jatropha dioica Sessé – Leatherstem
  11. Jatropha elliptica (Pohl) Oken
  12. Jatropha excisa Griseb.
  13. Jatropha gossypiifolia L. – Bellyache Bush
  14. Jatropha hernandiifolia Vent. – Wild Oilnut
  15. Jatropha integerrima Jacq. – Spicy Jatropha
  16. Jatropha macrantha Mull. Arg – Huanarpo Macho or Peruvian Viagra
  17. Jatropha macrorhiza Benth. – Ragged Nettlespurge
  18. Jatropha multifida L. – Coralbush
  19. Jatropha nudicaulis Benth.
  20. Jatropha podagrica Hook. – Buddha Belly Plant, Bottleplant Shrub
  21. Jatropha pandurifolia – called in Chinese "Ri Ri Ying", which means "Every-day-flowered Cherry Blossom"[13]
  22. Jatropha unicostata Balf.f.[14][15]









































Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét