Thứ Tư, 13 tháng 1, 2016

Chi Lay ơn hay Chi Lay dơn - Gladiolus

Chi Lay ơn hay Chi Lay dơn (danh pháp khoa họcGladiolus, phiên âm từ tiếng Pháp Glaïeul; từ dạng giảm nhẹ của tiếng Latinh: gladius - cây kiếm) là một chi hoa trưng biện khá phổ thông tại nhiều nước, được phương Tây đem sang phổ biến tại Việt Nam. Thân dài như cây kiếm nhỏ, có hoa (nhiều màu nhưng thường là màu đỏ hay hồng) nở dọc theo thân cây.
Chi này có khoảng 260 loài, phần lớn xuất phát từ châu Phi (163 loài từ Nam Phi[1]). Các chi OenostachysHomoglossum,Anomalesia và Acidanthera, theo truyền thống coi là các chi độc lập, hiện tại được gộp trong chi Gladiolus.[2]
Chi"Lay ơn" có khoảng 260 loài, trong đó 250 loài có nguồn gốc từ vùng châu Phi hạ Sahara, phần lớn xuất xứ từ Nam Phi. Khoảng 10 loài có xuất xứ Âu-Á. Có 160 loài lay ơn đặc hữu của Nam Phi và 76 loài ở vùng nhiệt đới châu Phi. Các loài đa dạng, từ kích thước rất nhỏ đến khổng lồ, thường thấy trong thương mại.
Các loài thảo mộc quyến rũ sống lưu niên này là bán chịu hạn tại các vùng có khí hậu ôn hòa. Chúng phát triển từ thân hình tròn, đối xứng, bao xung quanh bằng các lớp vỏ màu hơi nâu, và có thớ sợi. Thân cây nói chung không có nhánh, chỉ có từ 1-9 lá nhỏ hình lưỡi kiếm, có gân sọc viền ngoài và được bao trong vỏ bọc ngoài. Lá thấp nhất là lá mầm. Phiến lá có thể phẳng hoặc có hình chữ thập.
Các cụm hoa thơm ngát gồm những bông hoa lớn, lưỡng tính xếp thành một phía, có 2 lá bắc màu xanh, dai, mọc đối diện nhau. Đài hoa và cánh hoa hầu có vẻ ngoài giống nhau. Chúng hợp nhất tại đế thành một cấu trúc hình ống và được gọi chung là lá đài. Lá đài sống lưng là lớn nhất, bao quanh 3 nhị. 3 lá đài ở ngoài có kích thước nhỏ hơn. Bao hoa có dạng hình phễu, gắn với nhị ở đáy. Vòi nhụy có 3 nhánh dạng chỉ, hình thìa, mỗi nhánh trải rộng về phía đỉnh.
Bầu nhụy là dạng quả nang 3 ngăn hình thuôn hoặc hình cầu, chứa nhiều hạt có lông màu nâu và nứt theo chiều dọc. Tại tâm của chúng là cấu trúc dễ thấy giống như cục nhỏ đặc trưng, là hạt thật sự không có lớp vỏ bọc mịn. Tại một số hạt cấu trúc này bị nhăn và có màu đen. Những hạt như vậy không thể nảy mầm.
Những bông hoa này có màu sắc rất đa dạng, từ hồng đến hơi đỏ, tía với các đốm trắng tương phản, từ trắng đến màu kem hoặc từ cam đến đỏ.
Những loài ở châu Phi nguyên thủy được thụ phấn nhờ các loài ong có tên là anthrophorine, nhưng có vài sự thay đổi diễn ra trong quá trình thụ phấn, đã cho phép sự thụ phấn nhờ chim hút mật, bướm, sâu bướm, ruồi và nhiều loài khác.
Lay ơn là thức ăn cho ấu trùng của bộ Lepidoptera, bao gồm cả bướm cánh sau vàng lớn (Noctua pronuba).
Lay ơn được lai ghép rất phổ biến, phục vụ cho việc trang trí vì có màu sắc rất phong phú. Những nhóm được ghép thông qua sự thụ phấn chéo giữa 4 hoặc 5 loài, tiếp theo là bằng chọn lọc, theo các tiêu chuẩn: Grandiflorus (tức là độ lớn của hoa, theo nghĩa La tinh), Primuline (màu sắc có chứa vòng benzothiazole, còn được biết tới như là Direct Yellow 7, Carnotine hoặc C.I. 49010) và Nanus (đặc tính lùn do di truyền). Chúng tạo ra những bông hoa được cắt tỉa rất tốt. Tuy nhiên, do chiều cao, cây trồng thường hay bị đổ rạp khi có gió lớn.
Chi Gladiolus được phân chia thành nhiều đoạn. Nơi nào có thể thì các đoạn này được chỉ ra. Tuy nhiên, phần lớn các loài được đặt vào đó không chắc chắn.
  1. Gladiolus abbreviatus Andrews
  2. Gladiolus acuminatus F.Bol.
  3. Gladiolus aequinoctialis Herb.
  4. Gladiolus alatus L. (đoạn Hebea)
  5. Gladiolus aleppicus Boiss. var. aleppicus
  6. Gladiolus anatolicus
  7. Gladiolus andringitrae Goldblatt
  8. Gladiolus angustus L. (đoạn Blandus): lay ơn ống dài
  9. Gladiolus antandroyi Goldblatt
  10. Gladiolus antholyzoides Baker
  11. Gladiolus appendiculatus G.Lewis
  12. Gladiolus aquamontanus Goldblatt & Vlok
  13. Gladiolus arcuatus Klatt
  14. Gladiolus atropurpureus Baker
  15. Gladiolus atroviolaceus Boiss.
  16. Gladiolus aurantiacus Klatt
  17. Gladiolus aureus Baker: lay ơn vàng
  18. Gladiolus bellus C. H. Wright
  19. Gladiolus benguellensis Baker (đoạn Ophiolyza)
  20. Gladiolus bilineatus G. J. Lewis
  21. Gladiolus boehmii Vaupel (1882)
  22. Gladiolus bojeri (Baker) Goldblatt
  23. Gladiolus brachylimbus Baker (1893)
  24. Gladiolus brachyphyllus F. Bolus
  25. Gladiolus brevifolius Jacq. (đoạn Linearifolius)
  26. Gladiolus brevitubus G. Lewis
  27. Gladiolus buckerveldii (L. Bolus) Goldblatt
  28. Gladiolus bullatus Thunb. ex G. Lewis: chuông lam Caledon
  29. Gladiolus caeruleus Goldblatt & J.C. Manning
  30. Gladiolus calcaratus G. Lewis
  31. Gladiolus calcicola Goldblatt
  32. Gladiolus callianthus Mosais: lay ơn Abyssinia
  33. Gladiolus canaliculatus Goldblatt
  34. Gladiolus candidus (Rendle) Goldblatt
  35. Gladiolus cardinalis Curtis (đoạn Blandus)
  36. Gladiolus carinatus Aiton
  37. Gladiolus carmineus C. H. Wright (đoạn Blandus): hoa huệ vách núi
  38. Gladiolus carneus (sect. Blandus): lay ơn lớn
  39. Gladiolus caryophyllaceus (Burm. f.) Poiret
  40. Gladiolus cataractarum Oberm.
  41. Gladiolus caucasicus Herb.
  42. Gladiolus ceresianus L. Bolus
  43. Gladiolus citrinus Klatt
  44. Gladiolus x colvillei: lay ơn Colville
  45. Gladiolus communis L. (đoạn Gladiolus): lay ơn (loài điển hình)
    1. Gladiolus communis subsp. byzantinus (đoạn Gladiolus) - lay ơn phương đông
    2. Gladiolus communis subsp. communis (đoạn Gladiolus)
  46. Gladiolus conrathii Baker (1898)
  47. Gladiolus crassifolius Baker
  48. Gladiolus crispulatus L. Bolus
  49. Gladiolus cruentus T. Moore (đoạn Ophiolyza)
  50. Gladiolus curtifolius Marais
  51. Gladiolus cuspidatus
  52. Gladiolus cylindraceus G. Lewis
  53. Gladiolus cymbarius Baker
  54. Gladiolus dalenii Van Geel (đoạn Ophiolyza)
  55. Gladiolus debilis Ker Gawler (đoạn Homoglossum): lay ơn nhỏ
  56. Gladiolus decaryi Goldblatt
  57. Gladiolus decipiens Vaupel
  58. Gladiolus decoratus Baker
  59. Gladiolus densiflorus Baker
  60. Gladiolus deserticolus Goldblatt
  61. Gladiolus dolomiticus Oberm.
  62. Gladiolus dracocephalus Hook.f.
  63. Gladiolus dregei Klatt
  64. Gladiolus dubius
  65. Gladiolus dzavakheticus
  66. Gladiolus ecklonii Lehm.
  67. Gladiolus edulis Burchell ex Ker Gawler
  68. Gladiolus elliotii Baker (đoạn Ophiolyza)
  69. Gladiolus emiliae L. Bolus
  70. Gladiolus engysiphon G. Lewis
  71. Gladiolus equitans Thunb. (đoạn Hebea)
  72. Gladiolus erectiflorus Baker
  73. Gladiolus exiguus G. Lewis
  74. Gladiolus flanaganii Baker: lay ơn tự vẫn
  75. Gladiolus floribundus Jacq.
  76. Gladiolus fourcadei (L. Bolus) Goldblatt & De Vos
  77. Gladiolus ×gandavensis (đoạn Ophiolyza) [= G. dalenii × 'G. oppositiflorus]
  78. Gladiolus garnierii Klatt
  79. Gladiolus geardii L. Bolus
  80. Gladiolus goetzii Harms
  81. Gladiolus gracilis Jacq. (đoạn Homoglossum): hoa chuông Reed
  82. Gladiolus gracillimus Baker
  83. Gladiolus grandiflorus (đoạn Blandus)
  84. Gladiolus gregarius Welw. ex Baker (đoạn Densiflorus)
  85. Gladiolus griseus Goldblatt & J.C. Manning
  86. Gladiolus gueinzii Kunze
  87. Gladiolus guthriei F. Bol. (đoạn Linearifolius)
  88. Gladiolus halophilus Boiss. & Heldr.
  89. Gladiolus harmsianus Vaupel
  90. Gladiolus heterolobus Vaupel
  91. Gladiolus hirsutus Jacq. (đoạn Linearifolius): Afrikaner hồng nhỏ
  92. Gladiolus hollandii L. Bolus
  93. Gladiolus horombensis Goldblatt
  94. Gladiolus huillensis (Welw. ex Baker) Goldblatt
  95. Gladiolus hyalinus Jacq.
  96. Gladiolus illyricus W.D.J.Koch: lay ơn dại
  97. Gladiolus imbricatus L.
  98. Gladiolus inandensis Baker
  99. Gladiolus incospicuus Baker
  100. Gladiolus inflatus Thunb.
  101. Gladiolus inflexus Goldblatt & J.C. Manning
  102. Gladiolus insolens Goldblatt & J.C. Manning
  103. Gladiolus intonsus Goldblatt
  104. Gladiolus invenustus G. J. Lewis
  105. Gladiolus involutus (đoạn Hebea)
  106. Gladiolus iroensis (A. Chev.) Marais
  107. Gladiolus italicus P. Mill. (đoạn Gladiolus): lay ơn Italia
  108. Gladiolus johnstoni Baker (s. d.)
  109. Gladiolus jonquilliodorus Ecklon ex G. Lewis
  110. Gladiolus junodi Baker
  111. Gladiolus kamiesbergensis G. Lewis
  112. Gladiolus karendensis Baker
  113. Gladiolus katubensis De Wild.
  114. Gladiolus klattianus Hutch.
  115. Gladiolus kotschyanus Boiss.
  116. Gladiolus kubangensis Harms
  117. Gladiolus lapeirousioides Goldblatt
  118. Gladiolus laxiflorus Baker
  119. Gladiolus lemoinei
  120. Gladiolus leptosiphon Bolus f.
  121. Gladiolus liliaceus Houtt. (đoạn Homoglossum)
  122. Gladiolus linearifolius Vaupel
  123. Gladiolus linearis N.E.Br.
  124. Gladiolus longanus Harms
  125. Gladiolus longicollis Baker (đoạn Homoglossum)
    1. Gladiolus longicollis subsp. longicollis (đoạn Homoglossum)
    2. Gladiolus longicollis subsp. platypetalus (đoạn Homoglossum)
  126. Gladiolus loteniensis Hilliard & Burtt
  127. Gladiolus louiseae L. Bolus
  128. Gladiolus lundaensis Goldblatt
  129. Gladiolus luteus Lam.
  130. Gladiolus lyalinus
  131. Gladiolus macneilii Oberm.
  132. Gladiolus macowani Baker
  133. Gladiolus macowanii Baker (s. d.)
  134. Gladiolus macrospathus Goldblatt
  135. Gladiolus maculatus Sweet
  136. Gladiolus magnificus (Harms) Goldblatt
  137. Gladiolus malangensis Baker (1879)
  138. Gladiolus malvinus Goldblatt & J.C. Manning
  139. Gladiolus marlothii G. Lewis
  140. Gladiolus martleyi L. Bolus (đoạn Homoglossum)
  141. Gladiolus meliusculus (G. Lewis) Goldblatt & J.C. Manning
  142. Gladiolus melleri Baker (đoạn Ophiolyza)
  143. Gladiolus micranthus Baker (1901)
  144. Gladiolus microcarpus G. Lewis
  145. Gladiolus microsiphon Baker
  146. Gladiolus milleri Ker Gawler
  147. Gladiolus mirus Vaupel
  148. Gladiolus monticola G. Lewis ex Goldblatt & J.C. Manning
  149. Gladiolus mortonius (đoạn Densiflorus)
  150. Gladiolus mostertiae L. Bolus
  151. Gladiolus muenzneri F. Vaup
  152. Gladiolus murielae (đoạn Acidanthera)
  153. Gladiolus natalensis (Eckl.) Hook.
  154. Gladiolus nerineoides G. Lewis
  155. Gladiolus newii Baker
  156. Gladiolus nigromontanus Goldblatt
  157. Gladiolus niveus Goldblatt & J.C. Manning
  158. Gladiolus nyasicus Goldblatt
  159. Gladiolus oatesii Rolfe
  160. Gladiolus ochroleucus Baker (đoạn Densiflorus)
  161. Gladiolus odoratus L. Bolus
  162. Gladiolus oliganthus Baker
  163. Gladiolus oppositiflorus Herbert (đoạn Ophiolyza)
  164. Gladiolus orchidiflorus Andrews (đoạn Hebea)
  165. Gladiolus oreocharis Schltr.
  166. Gladiolus pallidus Baker
  167. Gladiolus paludosus Baker
  168. Gladiolus palustris: lay ơn đầm lầy
  169. Gladiolus papilio Hook. f. (đoạn Densiflorus): lay ơn Goldblotch
  170. Gladiolus pappei Baker (đoạn Blandus)
  171. Gladiolus pardalinus Goldblatt & J.C. Manning
  172. Gladiolus parvulus Schltr.
  173. Gladiolus patersoniae F. Bolus hoặc Bolus f.
  174. Gladiolus pavonia Goldblatt & J.C. Manning
  175. Gladiolus permeabilis Delaroche (đoạn Hebea)
  176. Gladiolus perrieri Goldblatt
  177. Gladiolus persicus Boiss.
  178. Gladiolus pillansii G. Lewis
  179. Gladiolus pole-evansii Verd.
  180. Gladiolus praecostatus
  181. Gladiolus praelongitubus G. J. Lewis
  182. Gladiolus pretoriensis Kuntze
  183. Gladiolus priorii (N. E. Br.) Goldblatt & De Vos
  184. Gladiolus prismatosiphon Schltr.
  185. Gladiolus pritzelii Diels
  186. Gladiolus psittacinus Hook.
  187. Gladiolus puberulus Vaupel
  188. Gladiolus pubigerus G. Lewis
  189. Gladiolus pulchellus Klatt
  190. Gladiolus pulcherrimus (G. Lewis) Goldblatt & J.C. Manning
  191. Gladiolus punctulatus Schrank
  192. Gladiolus pusillus Goldblatt
  193. Gladiolus quadrangularis (Burm. f.) Ker Gawler
  194. Gladiolus quadrangulus (Delaroche) Barnard
  195. Gladiolus ramosus
  196. Gladiolus recurvus (đoạn Homoglossum)
  197. Gladiolus rehmannii Baker
  198. Gladiolus remotifolius Baker
  199. Gladiolus rigidifolius Baker
  200. Gladiolus robertsoniae F. Bolus hoặc Bolus f.
  201. Gladiolus rogersii Baker
  202. Gladiolus roseovenosus Goldblatt & J.C. Manning
  203. Gladiolus rubellus Goldblatt
  204. Gladiolus rudis Lichtst. ex Roem. & Schult.
  205. Gladiolus rupicola F. Vaupel
  206. Gladiolus saccatus (Klatt) Goldblatt & M.P. de Vos
  207. Gladiolus salteri G. Lewis
  208. Gladiolus saundersii Hook. f.: lay ơn Saunders, hoa huệ Lesotho
  209. Gladiolus schlechteri Baker
  210. Gladiolus schweinfurthii Baker
  211. Gladiolus scullyi Baker
  212. Gladiolus serapiiflorus Goldblatt
  213. Gladiolus serenjensis Goldblatt
  214. Gladiolus sericeovillosus Hook. f.
  215. Gladiolus serpenticola Goldblatt & J.C. Manning
  216. Gladiolus somalensis Goldblatt & Thulin
  217. Gladiolus speciosus Thunb.
  218. Gladiolus spectabilis Baker (s. d.)
  219. Gladiolus splendens ((Sweet)) Herbert
  220. Gladiolus stefaniae Oberm.
  221. Gladiolus stellatus G. Lewis
  222. Gladiolus subcaeruleus G. Lewis
  223. Gladiolus sufflavus (G. Lewis) Goldblatt & J.C. Manning
  224. Gladiolus sulcatus Goldblatt
  225. Gladiolus taubertianus Schltr.
  226. Gladiolus tenellus Ecklon
  227. Gladiolus tenuis M. Bieb.
  228. Gladiolus teretifolius Goldblatt & De Vos
  229. Gladiolus thomsonii Baker
  230. Gladiolus trichonemifolius (đoạn Homoglossum)
  231. Gladiolus tristis (đoạn Homoglossum)
    1. Gladiolus tristis var. concolor (Salisb.) Baker: lay ơn nở hoa quanh năm
  232. Gladiolus tritoniaeformis
  233. Gladiolus tritoniiformis Kuntze
  234. Gladiolus uitenhagensis Goldblatt & Vlok
  235. Gladiolus undulatus L. (đoạn Blandus): lay ơn hoa hình sóng
  236. Gladiolus unguiculatus Baker
  237. Gladiolus usambarensis Marais ex Goldblatt
  238. Gladiolus uysiae L. Bolus ex G. Lewis
  239. Gladiolus vaginatus F. Bolus hoặc Bolus f. (đoạn Homoglossum)
  240. Gladiolus validissimus Vaupel
  241. Gladiolus vandermerwei (L. Bolus) Goldblatt & De Vos
  242. Gladiolus varius F. Bolus hay Bolus f.
  243. Gladiolus velutinus De Wild.
  244. Gladiolus venustus G. Lewis (đoạn Hebea)
  245. Gladiolus vernus Oberm.
  246. Gladiolus vinoso-maculatus Kies
  247. Gladiolus violaceo-lineatus G. Lewis
  248. Gladiolus virescens Thunb. (đoạn Hebea)
  249. Gladiolus viridiflorus G. Lewis
  250. Gladiolus viridis Aiton
  251. Gladiolus watermeyeri (đoạn Hebea)
  252. Gladiolus watsonioides Baker
  253. Gladiolus watsonius Thunb. (đoạn Homoglossum)
  254. Gladiolus woodii Baker
  255. Gladiolus zimbabweensis Goldblatt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét