Chuyển đến nội dung chính

Bài đăng

Cỏ mực hay cỏ nhọ nồi, hàn liên thảo- Eclipta alba Hassk

Cỏ mực  hay  cỏ nhọ nồi ,  hàn liên thảo  ( danh pháp hai phần :  Eclipta alba  Hassk., đồng nghĩa:  Eclipta prostrata  L.) là một loài thực vật có hoa  thuộc  Họ Cúc  (Asteraceae). Eclipta prostrata Phân loại khoa học Giới   ( regnum ) Plantae (không phân hạng) Angiospermae (không phân hạng) Eudicots (không phân hạng) Asterids Bộ   ( ordo ) Asterales Họ   ( familia ) Asteraceae Chi   ( genus ) Eclipta Loài   ( species ) E. prostrata Danh pháp hai phần Eclipta prostrata ( L. )  L. [1] Danh pháp đồng nghĩa Eclipta erecta Eclipta alba Verbesina alba Verbesina prostrata Cây cỏ, sống một hay nhiều năm, mọc đứng hay mọc bò, cao 30–40 cm. Thân màu lục hoặc đỏ tía, phình lên ở những mấu, có lông cứng. Lá mọc đối, gần như không cuống, mép khía răng rất nhỏ; hai mặt lá có lông. Hoa hình đầu, màu trắng, mọc ở kẽ lá hoặc ngọn thân, gồm hoa cái ở ngoài và hoa lưỡng tính ở giữa. Quả bế d...

Cây Cứt lợn- Ageratum conyzoides

Ageratum conyzoides Phân loại khoa học Giới   ( regnum ) Plantae (không phân hạng) Angiospermae (không phân hạng) Eudicots (không phân hạng) Asterids Bộ   ( ordo ) Asterales Họ   ( familia ) Asteraceae Phân họ   ( subfamilia ) Asteroideae Liên tông   ( supertribus ) Helianthodae H.Rob. Tông   ( tribus ) Eupatorieae Chi   ( genus ) Ageratum Loài   ( species ) A. conyzoides Danh pháp hai phần Ageratum conyzoides L. Danh pháp đồng nghĩa [1] Ageratum album  Hort.Berol. ex Hornem., Ageratum ciliare  Lour., Cacalia mentrasto Vell., Ageratum obtusifolium  Lam. Cacalia mentrasto  Vell. Eupatorium conyzoides  (L.) E.H.L.Krause Cứt lợn  hay còn gọi là  cây hoa ngũ vị ,  cây bù xít ,  thắng hồng kế ,  cỏ hôi ,  cỏ thúi địch  (tên khoa học  Ageratum conyzoides ) là một loài cây thuộc  họ Cúc . Cây thường được dùng như một loài  cây thuốc . Chữa phụ n...

Bớp bớp (hay còn gọi là ba bớp, lốp bốp, cỏ Lào[1], yến bạch, cỏ hôi, cỏ Việt Minh, cỏ Nhật, cây cộng sản, cây phân xanh) Chromolaena odorata

Bớp bớp Phân loại khoa học Giới   ( regnum ) Plantae (không phân hạng) Angiospermae (không phân hạng) Eudicots (không phân hạng) Asterids Bộ   ( ordo ) Asterales Họ   ( familia ) Asteraceae Chi   ( genus ) Chromolaena Loài   ( species ) C. odorata Danh pháp hai phần Chromolaena odorata ( L. )  King  & H.E. Robins. Danh pháp đồng nghĩa Eupatorium odoratum Osmia odorata   ( L. )  Sch.Bip. Chromolaena odorata  (L.) R. King & H. Robins.   Bớp bớp   (hay còn gọi là   ba bớp ,   lốp bốp ,   cỏ Lào [1] ,   yến bạch ,   cỏ hôi ,   cỏ Việt Minh ,   cỏ Nhật ,   cây cộng sản ,   cây phân xanh ), danh pháp hai phần :   Chromolaena odorata ) là loài thực vật nhiệt đới bản địa ở vùng Caribê và Bắc Mỹ thuộc   họ Cúc   (Asteraceae). Chúng đã phát tán sang vùng nhiệt đới ở châu Á, Tây Phi và một phần Úc. Đây là một loài cây bụi, có nhiều thân chính và tỏ...

Crocosima

Species accepted by World Checklist of Selected Plant Families [1] Crocosmia ambongensis   (H.Perrier) Goldblatt & J.C.Manning  - Madagascar Crocosmia aurea   (Pappe ex Hook.) Planch.  (Falling Stars) - eastern + southern Africa from Cape Province to Sudan; naturalized in Azores  Gold-Montbretie (Crocosmia aurea) Crocosmia × crocosmiiflora   (Lemoine) N.E.Br.  - South Africa; naturalised in parts of Europe, Rwanda, Zaire, Assam, Norfolk Island in Australia, Fiji, the Caribbean, Argentina, Tristan da Cunha  (C. aurea × C. pottsii) Crocosmia fucata   (Lindl.) M.P.de Vos  - Kamiesberg Mountains in Cape Province of South Africa Crocosmia 'Lucifer' Crocosmia masoniorum   (L.Bolus) N.E.Br.  (Giant Montbretia) - Cape Province, KwaZulu-Natal Crocosmia mathewsiana   (L.Bolus) Goldblatt ex M.P.de Vos  - Drakensberg Mountains in Mpumalanga Crocosmia paniculata   (Klatt) Goldblatt  ( Aunt-Eliza ) - Lesotho...

heo rừng

Heo Rừng Châu Phi - tên khoa học (Phacochoerus aethiopicus) Heo rừng chỉ thích vào chuồng khi trời mưa hoặc quá nóng. Anh Chạng chỉ cho tôi xem con Uït Ịt, giờ nó đã có nanh dài và nặng gần cả tạ. MỘT SỐ MÓN NGON CHẾ BIẾN TỪ LỢN RỪNG Nướng ngũ vị, nướng mọi, xào lăn, nấu chao, xáo măng, tái dấm, giả cầy, quay, hấp, lòng dồi, tiết canh, cháo (ninh xương),… 1. Nguyên liệu (4 phần ăn):  Heo rừng : 300g; hành tây: 1 củ cắt múi; nấm mèo: 4 tai, ngâm nở cắt nhỏ; bột cà ri: 1 muỗng cà phê; miến: 30g ngâm nở; muối: 1/2 muỗng cà phê; đường: 1 muỗng cà phê; tỏi băm: 1 muỗng cà phê; nước cốt dừa: 1 chén; ớt sừng: 1 trái; đậu phộng rang: một ít; rau om: một ít Chế biến: thịt heo cắt mỏng, ướp với muối, đường, tỏi, cà ri cho thấm. Cho thịt vào xào thơm, hạ lửa cho nước dùng vào nấu đến lúc mềm. Cho củ hành, miến, nấm mèo, nước cốt dừa vào nấu vừa sánh. Nêm lại cho vừa ăn. Cho ra dĩa, rắc đậu phộng, rau om và ớt cắt lát lên mặt. Heo rừng xào lăn ăn với bán...

nature tropicale(l-z)

Madère, taro Guadeloupe, colocasia esculenta, le bulbe fait partie des "légumes racines" consommés comme l'igname, le manioc...A Mayotte c'est le taro ou le songe. Mahakaranda La Réunion, carissa carandas, arbuste utilisé en haie, les fruits sont comestibles. Mahogany Guadeloupe et Mayotte, utilisé pour reboiser les forêts aux antilles le bois de cet arbre sert à fabriquer des meubles d'excellente qualité. Maïs A Mayotte, pas de grande parcelle mais une culture familiale dans la forêt, aux pieds des manguiers et des cocotiers. Malaka, Pomme d'eau, Guadeloupe, les fruits de ce grand arbre sont rafraîchissants. Mal nommée, euphorbia hirta Mayotte, cette plante est réputée pour ses propriétés médicamenteuses multiples dans tous les pays africains et asiatiques. Mancenillier Guadeloupe, on le trouve sur les plages en compagnie des  catalpas . La bande rouge signale la dangerosité d...